Tử Vi

Muốn tính năm âm lịch có tháng nhuận hay không, ta lấy năm dương lịch chia cho 19,  nếu chia hết hoặc cho các số dư 0, 3, 6, 9, 11, 14, 17 thì năm đó sẽ có tháng nhuận. Lịch tính thời gian theo mặt trăng gọi là âm lịch. Tháng mặt trăng trung bình có

"Đầu có xuôi thì đuôi mới lọt" nên những ngày đầu năm thường rất quan trọng trong tâm thứ người Việt. Chọn ngày giờ tốt xuất hành đầu năm Bính Thân 2016 thường song song với đi hái lộc. Xuất hành đầu năm thì tìm những hướng tốt để gặp tài thần, hỉ th

Là con giáp thứ 9 trong 12 Con Giáp, Khỉ được xem là biểu tượng của sự tinh anh, thông minh, nhanh trí và tháo vát. Nếu như năm Ất Mùi 2015 là biểu tượng của sự thịnh vượng thì năm Bính Thân 2016 là biểu tượng của sự tốt lành và may mắn. Hình ảnh của

Tử vi thứ bảy ngày 26/12/2015. Âm lịch: Ngày 16 (Bính Tý) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Lưu tiên, Tiết khí: Đông chí Can chi khắc ngày (xấu): Canh Ngọ - Mậu Ngọ Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoàng đạo: Tý (23h -

Tử vi thứ sáu ngày 25/12/2015. Âm lịch: Ngày 15 (Ất Hợi) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Đại an, Tiết khí: Đông chí Can chi khắc ngày (xấu): Quý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoàng đạo: Sửu (1

Tử vi thứ năm ngày 24/12/2015. Âm lịch: Ngày 14 (Giáp Tuất) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Không vong, Tiết khí: Đông chí Can chi khắc ngày (xấu): Nhâm Thìn - Canh Thìn - Canh Tuất Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ ho

Tử vi thứ tư ngày 23/12/2015. Âm lịch: Ngày 13 (Quý Dậu) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tiểu các, Tiết khí: Đông chí Can chi khắc ngày (xấu): Ðinh Mão - Tân Mão - Đinh Dậu Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoàng đạo:

Tử vi thứ ba ngày 22/12/2015. Âm lịch: Ngày 12 (Nhâm Thân) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Xích khấu, Tiết khí: Đông chí Can chi khắc ngày (xấu): Bính Dần - Canh Dần - Bính Thân Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoàng

Tử vi thứ hai ngày 21/12/2015. Âm lịch: Ngày 11 (Tân Mùi) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tốc hỷ, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Quý sửu - Đinh Sửu - Ất Dậu - Ất Mão Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoàn

Tử vi chủ nhật ngày 20/12/2015. Âm lịch: Ngày 10 (Canh Ngọ) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Lưu tiên, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Nhâm Tý - Bính Tý - Giáp Thân - Giáp Dần Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ

Tử vi thứ bảy ngày 19/12/2015. Âm lịch: Ngày 9 (Kỷ Tỵ) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Đại an, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Tân Hợi - Đinh Hợi Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h),

Tử vi thứ sáu ngày 18/12/2015. Âm lịch: Ngày 8 (Mậu Thìn) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Không vong, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Canh Tuất - Bính Tuất Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoàng đạo: Dần

Tử vi thứ năm ngày 17/12/2015. Âm lịch: Ngày 7 (Đinh Mão) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tiểu các, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Ất Dậu - Quý Dậu - Quý Tỵ - Quý Hợi Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoà

Tử vi thứ tư ngày 16/12/2015. Âm lịch: Ngày 6 (Bính Dần) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Xích khấu, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Giáp Thân - Nhâm Thân - Nhâm Tuất - Nhâm Thìn Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp N

Tử vi thứ ba ngày 15/12/2015. Âm lịch: Ngày 5 (Ất Sửu) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tốc hỷ, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Kỷ Mùi - Quý Mùi - Tân Mão - Tân Dậu Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoàng đ

Tử vi chủ nhật ngày 13/12/2015. Âm lịch: Ngày 3 (Quý Hợi) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Đại an, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Ðinh Tỵ - Ất Tỵ - Đinh Mão - Đinh Dậu Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoà