Tử Vi

Tử vi thứ bảy ngày 12/12/2015. Âm lịch: Ngày 2 (Nhâm Tuất) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Không vong, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Bính Thìn - Giáp Thìn - Bính Thân - Bính Dần Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp

Tử vi thứ sáu ngày 11/12/2015. Âm lịch: Ngày 1 (Tân Dậu) tháng 11 (Mậu Tý) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tiểu các, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Quý Mão - Kỷ Mão - Ất Sửu - Ất Mùi Can chi khắc tháng (xấu): Bính Ngọ - Giáp Ngọ Giờ hoàng

Tử vi thứ năm ngày 10/12/2015. Âm lịch: Ngày 29 (Canh Thân) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Lưu tiên, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Nhâm Dần - Mậu Dần - Giáp Tý - Giáp Ngọ Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ

Tử vi thứ tư ngày 9/12/2015. Âm lịch: Ngày 28 (Kỷ Mùi) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Đại an, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Ðinh Sửu - Ất Sửu Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão

Tử vi thứ ba ngày 8/12/2015. Âm lịch: Ngày 27 (Mậu Ngọ) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Không vong, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Bính Tý - Giáp Tý Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h)

Tử vi thứ hai ngày 7/12/2015. Âm lịch: Ngày 26 (Đinh Tỵ) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tiểu các, Tiết khí: Đại tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Kỷ Hợi - Quý Hợi Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h),

Tử vi chủ nhật ngày 6/12/2015. Âm lịch: Ngày 25 (Bính Thìn) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Xích khấu, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Mậu Tuất - Nhâm Tuất - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ

Tử vi thứ bảy ngày 5/12/2015. Âm lịch: Ngày 24 (Ất Mão) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tốc hỷ, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Kỷ Dậu - Đinh Dậu - Tân Mùi - Tân Sửu Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đ

Tử vi thứ sáu ngày 4/12/2015. Âm lịch: Ngày 23 (Giáp Dần) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Lưu tiên, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Mậu Thân - Bính Thân - Canh Ngọ - Canh Tý Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ

Tử vi thứ năm ngày 3/12/2015. Âm lịch: Ngày 22 (Quý Sửu) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Đại an, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng

Tử vi thứ tư ngày 2/12/2015. Âm lịch: Ngày 21 (Nhâm Tý) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Không vong, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Giáp Ngọ - Canh Ngọ - Bính Tuất - Bính Thìn Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ G

Tử vi thứ ba ngày 1/12/2015. Âm lịch: Ngày 20 (Tân Hợi) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tiểu các, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Ất Tỵ - Kỷ Tỵ - Ất Hợi Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Sửu (1h -

Tử vi thứ hai ngày 30/11/2015. Âm lịch: Ngày 19 (Canh Tuất) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Xích khấu, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Giáp Thìn - Mậu Thìn - Giáp Tuất Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng

Tử vi chủ nhật ngày 29/11/2015. Âm lịch: Ngày 18 (Kỷ Dậu) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tốc hỷ, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Tân Mão - Ất Mão Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h),

Tử vi thứ bảy ngày 28/11/2015. Âm lịch: Ngày 17 (Mậu Thân) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Lưu tiên, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Canh Dần - Giáp Dần Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Tý (23h -

Tử vi thứ sáu ngày 27/11/2015. Âm lịch: Ngày 16 (Đinh Mùi) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Đại an, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Kỷ Sửu - Tân Sửu Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h),