Xem tuổi kết hôn

Xem tuổi kết hôn là một trong những công việc cực kỳ quan trọng khi các bạn có ý định tiến tới kết hôn với bạn đời của mình. Tử Vi Khoa Học sẽ cho bạn biết sự xung hợp giữ các tuổi, kết hôn với tuổi nào thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ gặp đại kỵ từ đó để các bạn xem xét tuổibạn đời của bạn.

Tử Vi Khoa Học sẽ tổng hợp lại sự xung hợp giữa các tuổi thông qua các tiêu chí: Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh (bát trạch nhân duyên) và Thiên mệnh năm sinh đưa ra kết luận để bạn chọn tuổi kết hôn hợp với mình.

Ngoài ra bạn có thể xem ngày cưới tốt để tiến hành nap tài, ăn hỏi cho tuổi vợ chồng, xem bói tình yêu hai bạn.

Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn

- Bạn chọn năm sinh bạn (Âm lịch)
- Bạn chọn giới tính bạn
- Nhấn Xem tuổi kết hôn để xem tuổi nào hợp với bạn nhất ?.

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.
(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 15 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là nữ và ngược lại)
Điểm càng cao càng tốt

Chọn năm sinh bạn (Âm lịch): Nam Nữ

Thông tin chi tiết nam tuổi Canh Ngọ 1990

Năm sinh của bạnThông tin chung
1990 Năm : Canh Ngọ
Mệnh : Lộ Bàng Thổ
Cung : Khảm
Niên mệnh năm sinh: Thủy

Kết quả xem hợp tuổi kết hôn nam tuổi Canh Ngọ 1990

Những tuổi nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm sinh nữMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1975Lộ Bàng Thổ - Đại Khê Thủy   =>  Tương khắcCanh - Ất  =>  Tương sinhNgọ - Mão  =>  Lục pháKhảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc2
1976Lộ Bàng Thổ - Sa Trung Thổ   =>  BìnhCanh - Bính  =>  Tương khắcNgọ - Thìn  =>  BìnhKhảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt)Thủy - Hỏa => Tương khắc4
1977Lộ Bàng Thổ - Sa Trung Thổ   =>  BìnhCanh - Đinh  =>  BìnhNgọ - Tỵ  =>  BìnhKhảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt)Thủy - Thủy => Bình6
1978Lộ Bàng Thổ - Thiện Thượng Hỏa   =>  Tương sinhCanh - Mậu  =>  BìnhNgọ - Ngọ  =>  Tam hìnhKhảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc3
1979Lộ Bàng Thổ - Thiện Thượng Hỏa   =>  Tương sinhCanh - Kỷ  =>  BìnhNgọ - Mùi  =>  Lục hợpKhảm - Chấn  =>  Thiên y  (tốt)Thủy - Mộc => Tương sinh9
1980Lộ Bàng Thổ - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương khắcCanh - Canh  =>  BìnhNgọ - Thân  =>  BìnhKhảm - Tốn  =>  Sinh khí  (tốt)Thủy - Mộc => Tương sinh6
1981Lộ Bàng Thổ - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương khắcCanh - Tân  =>  BìnhNgọ - Dậu  =>  BìnhKhảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc2
1982Lộ Bàng Thổ - Đại Hải Thủy   =>  Tương khắcCanh - Nhâm  =>  BìnhNgọ - Tuất  =>  Tam hợpKhảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt)Thủy - Kim => Tương sinh5
1983Lộ Bàng Thổ - Đại Hải Thủy   =>  Tương khắcCanh - Quý  =>  BìnhNgọ - Hợi  =>  BìnhKhảm - Đoài  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thủy - Kim => Tương sinh4
1984Lộ Bàng Thổ - Hải Trung Kim   =>  Tương sinhCanh - Giáp  =>  Tương khắcNgọ - Tý  =>  Lục xungKhảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc2
1985Lộ Bàng Thổ - Hải Trung Kim   =>  Tương sinhCanh - Ất  =>  Tương sinhNgọ - Sửu  =>  Lục hạiKhảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt)Thủy - Hỏa => Tương khắc6
1986Lộ Bàng Thổ - Lộ Trung Hỏa   =>  Tương sinhCanh - Bính  =>  Tương khắcNgọ - Dần  =>  Tam hợpKhảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt)Thủy - Thủy => Bình7
1987Lộ Bàng Thổ - Lộ Trung Hỏa   =>  Tương sinhCanh - Đinh  =>  BìnhNgọ - Mão  =>  Lục pháKhảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc3
1988Lộ Bàng Thổ - Đại Lâm Mộc   =>  Tương khắcCanh - Mậu  =>  BìnhNgọ - Thìn  =>  BìnhKhảm - Chấn  =>  Thiên y  (tốt)Thủy - Mộc => Tương sinh6
1989Lộ Bàng Thổ - Đại Lâm Mộc   =>  Tương khắcCanh - Kỷ  =>  BìnhNgọ - Tỵ  =>  BìnhKhảm - Tốn  =>  Sinh khí  (tốt)Thủy - Mộc => Tương sinh6
1990Lộ Bàng Thổ - Lộ Bàng Thổ   =>  BìnhCanh - Canh  =>  BìnhNgọ - Ngọ  =>  Tam hìnhKhảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc2
1991Lộ Bàng Thổ - Lộ Bàng Thổ   =>  BìnhCanh - Tân  =>  BìnhNgọ - Mùi  =>  Lục hợpKhảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt)Thủy - Kim => Tương sinh6
1992Lộ Bàng Thổ - Kiếm Phong Kim   =>  Tương sinhCanh - Nhâm  =>  BìnhNgọ - Thân  =>  BìnhKhảm - Đoài  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thủy - Kim => Tương sinh6
1993Lộ Bàng Thổ - Kiếm Phong Kim   =>  Tương sinhCanh - Quý  =>  BìnhNgọ - Dậu  =>  BìnhKhảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc4
1994Lộ Bàng Thổ - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương sinhCanh - Giáp  =>  Tương khắcNgọ - Tuất  =>  Tam hợpKhảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt)Thủy - Hỏa => Tương khắc6
1995Lộ Bàng Thổ - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương sinhCanh - Ất  =>  Tương sinhNgọ - Hợi  =>  BìnhKhảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt)Thủy - Thủy => Bình8
1996Lộ Bàng Thổ - Giang Hạ Thủy   =>  Tương khắcCanh - Bính  =>  Tương khắcNgọ - Tý  =>  Lục xungKhảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc0
1997Lộ Bàng Thổ - Giang Hạ Thủy   =>  Tương khắcCanh - Đinh  =>  BìnhNgọ - Sửu  =>  Lục hạiKhảm - Chấn  =>  Thiên y  (tốt)Thủy - Mộc => Tương sinh5
1998Lộ Bàng Thổ - Thành Đầu Thổ   =>  BìnhCanh - Mậu  =>  BìnhNgọ - Dần  =>  Tam hợpKhảm - Tốn  =>  Sinh khí  (tốt)Thủy - Mộc => Tương sinh8
1999Lộ Bàng Thổ - Thành Đầu Thổ   =>  BìnhCanh - Kỷ  =>  BìnhNgọ - Mão  =>  Lục pháKhảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc2
2000Lộ Bàng Thổ - Bạch Lạp Kim   =>  Tương sinhCanh - Canh  =>  BìnhNgọ - Thìn  =>  BìnhKhảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt)Thủy - Kim => Tương sinh6
2001Lộ Bàng Thổ - Bạch Lạp Kim   =>  Tương sinhCanh - Tân  =>  BìnhNgọ - Tỵ  =>  BìnhKhảm - Đoài  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thủy - Kim => Tương sinh6
2002Lộ Bàng Thổ - Dương Liễu Mộc   =>  Tương khắcCanh - Nhâm  =>  BìnhNgọ - Ngọ  =>  Tam hìnhKhảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc1
2003Lộ Bàng Thổ - Dương Liễu Mộc   =>  Tương khắcCanh - Quý  =>  BìnhNgọ - Mùi  =>  Lục hợpKhảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt)Thủy - Hỏa => Tương khắc5
2004Lộ Bàng Thổ - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắcCanh - Giáp  =>  Tương khắcNgọ - Thân  =>  BìnhKhảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt)Thủy - Thủy => Bình4
2005Lộ Bàng Thổ - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắcCanh - Ất  =>  Tương sinhNgọ - Dậu  =>  BìnhKhảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thủy - Thổ => Tương khắc3

Xem tuổi kết hôn các tuổi khác