Xem tuổi kết hôn


Xem tuổi kết hôn là một trong những công việc cực kỳ quan trọng khi các bạn có ý định tiến tới kết hôn với bạn đời của mình. Tử Vi Khoa Học sẽ cho bạn biết sự xung hợp giữ các tuổi, kết hôn với tuổi nào thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ gặp đại kỵ từ đó để các bạn xem xét tuổibạn đời của bạn.

Tử Vi Khoa Học sẽ tổng hợp lại sự xung hợp giữa các tuổi thông qua các tiêu chí: Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh (bát trạch nhân duyên) và Thiên mệnh năm sinh đưa ra kết luận để bạn chọn tuổi kết hôn hợp với mình.

Ngoài ra bạn có thể xem ngày cưới tốt để tiến hành nap tài, ăn hỏi cho tuổi vợ chồng, xem bói tình yêu hai bạn.

Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn

- Bạn chọn năm sinh bạn (Âm lịch)
- Bạn chọn giới tính bạn
- Nhấn Xem tuổi kết hôn để xem tuổi nào hợp với bạn nhất ?.

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.
(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 15 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là nữ và ngược lại)
Điểm càng cao càng tốt

Chọn năm sinh bạn (Âm lịch): Nam Nữ

Thông tin chi tiết nam tuổi Kỷ Tỵ 1989

Năm sinh của bạn Thông tin chung
1989 Năm : Kỷ Tỵ
Mệnh : Đại Lâm Mộc
Cung : Khôn
Niên mệnh năm sinh: Thổ

Kết quả xem hợp tuổi kết hôn nam tuổi Kỷ Tỵ 1989

Những tuổi nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm sinh nữ Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1974 Đại Lâm Mộc - Đại Khê Thủy   =>  Tương sinh Kỷ - Giáp  =>  Tương sinh Tỵ - Dần  =>  Lục hại Khôn - Đoài  =>  Thiên y  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 8
1975 Đại Lâm Mộc - Đại Khê Thủy   =>  Tương sinh Kỷ - Ất  =>  Tương khắc Tỵ - Mão  =>  Bình Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 6
1976 Đại Lâm Mộc - Sa Trung Thổ   =>  Tương khắc Kỷ - Bính  =>  Bình Tỵ - Thìn  =>  Bình Khôn - Ly  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 4
1977 Đại Lâm Mộc - Sa Trung Thổ   =>  Tương khắc Kỷ - Đinh  =>  Bình Tỵ - Tỵ  =>  Tam hợp Khôn - Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ - Thủy => Tương khắc 3
1978 Đại Lâm Mộc - Thiện Thượng Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ - Mậu  =>  Bình Tỵ - Ngọ  =>  Bình Khôn - Khôn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
1979 Đại Lâm Mộc - Thiện Thượng Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ - Kỷ  =>  Bình Tỵ - Mùi  =>  Bình Khôn - Chấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 4
1980 Đại Lâm Mộc - Thạch Lựu Mộc   =>  Bình Kỷ - Canh  =>  Bình Tỵ - Thân  =>  Tam hình Khôn - Tốn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 2
1981 Đại Lâm Mộc - Thạch Lựu Mộc   =>  Bình Kỷ - Tân  =>  Bình Tỵ - Dậu  =>  Tam hợp Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
1982 Đại Lâm Mộc - Đại Hải Thủy   =>  Tương sinh Kỷ - Nhâm  =>  Bình Tỵ - Tuất  =>  Bình Khôn - Càn  =>  Diên niên  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 8
1983 Đại Lâm Mộc - Đại Hải Thủy   =>  Tương sinh Kỷ - Quý  =>  Tương khắc Tỵ - Hợi  =>  Lục xung Khôn - Đoài  =>  Thiên y  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 6
1984 Đại Lâm Mộc - Hải Trung Kim   =>  Tương khắc Kỷ - Giáp  =>  Tương sinh Tỵ - Tý  =>  Bình Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 6
1985 Đại Lâm Mộc - Hải Trung Kim   =>  Tương khắc Kỷ - Ất  =>  Tương khắc Tỵ - Sửu  =>  Tam hợp Khôn - Ly  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 4
1986 Đại Lâm Mộc - Lộ Trung Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ - Bính  =>  Bình Tỵ - Dần  =>  Lục hại Khôn - Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ - Thủy => Tương khắc 3
1987 Đại Lâm Mộc - Lộ Trung Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ - Đinh  =>  Bình Tỵ - Mão  =>  Bình Khôn - Khôn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
1988 Đại Lâm Mộc - Đại Lâm Mộc   =>  Bình Kỷ - Mậu  =>  Bình Tỵ - Thìn  =>  Bình Khôn - Chấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 3
1989 Đại Lâm Mộc - Đại Lâm Mộc   =>  Bình Kỷ - Kỷ  =>  Bình Tỵ - Tỵ  =>  Tam hợp Khôn - Tốn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 4
1990 Đại Lâm Mộc - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương khắc Kỷ - Canh  =>  Bình Tỵ - Ngọ  =>  Bình Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 5
1991 Đại Lâm Mộc - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương khắc Kỷ - Tân  =>  Bình Tỵ - Mùi  =>  Bình Khôn - Càn  =>  Diên niên  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 6
1992 Đại Lâm Mộc - Kiếm Phong Kim   =>  Tương khắc Kỷ - Nhâm  =>  Bình Tỵ - Thân  =>  Tam hình Khôn - Đoài  =>  Thiên y  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 5
1993 Đại Lâm Mộc - Kiếm Phong Kim   =>  Tương khắc Kỷ - Quý  =>  Tương khắc Tỵ - Dậu  =>  Tam hợp Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 5
1994 Đại Lâm Mộc - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ - Giáp  =>  Tương sinh Tỵ - Tuất  =>  Bình Khôn - Ly  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 7
1995 Đại Lâm Mộc - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương sinh Kỷ - Ất  =>  Tương khắc Tỵ - Hợi  =>  Lục xung Khôn - Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ - Thủy => Tương khắc 2
1996 Đại Lâm Mộc - Giang Hạ Thủy   =>  Tương sinh Kỷ - Bính  =>  Bình Tỵ - Tý  =>  Bình Khôn - Khôn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
1997 Đại Lâm Mộc - Giang Hạ Thủy   =>  Tương sinh Kỷ - Đinh  =>  Bình Tỵ - Sửu  =>  Tam hợp Khôn - Chấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 5
1998 Đại Lâm Mộc - Thành Đầu Thổ   =>  Tương khắc Kỷ - Mậu  =>  Bình Tỵ - Dần  =>  Lục hại Khôn - Tốn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 1
1999 Đại Lâm Mộc - Thành Đầu Thổ   =>  Tương khắc Kỷ - Kỷ  =>  Bình Tỵ - Mão  =>  Bình Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 5
2000 Đại Lâm Mộc - Bạch Lạp Kim   =>  Tương khắc Kỷ - Canh  =>  Bình Tỵ - Thìn  =>  Bình Khôn - Càn  =>  Diên niên  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 6
2001 Đại Lâm Mộc - Bạch Lạp Kim   =>  Tương khắc Kỷ - Tân  =>  Bình Tỵ - Tỵ  =>  Tam hợp Khôn - Đoài  =>  Thiên y  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 7
2002 Đại Lâm Mộc - Dương Liễu Mộc   =>  Bình Kỷ - Nhâm  =>  Bình Tỵ - Ngọ  =>  Bình Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 6
2003 Đại Lâm Mộc - Dương Liễu Mộc   =>  Bình Kỷ - Quý  =>  Tương khắc Tỵ - Mùi  =>  Bình Khôn - Ly  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 4
2004 Đại Lâm Mộc - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinh Kỷ - Giáp  =>  Tương sinh Tỵ - Thân  =>  Tam hình Khôn - Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ - Thủy => Tương khắc 4

Xem tuổi kết hôn các tuổi khác