Xem ngày giờ tốt xấu theo tuổi

Xem ngày tốt xấu là công cụ để tra cứu thông tin ngày giờ tốt xấu trong ngày, trong tháng. Từ đó giúp bạn lên danh sách, lập kế hoạch để thực hiện những công việc quan trọng trong đời. Nhằm đem lại những điều may mắn, thuận lợi nhất khi tiến hành công việc.

Tại sao phải xem ngày giờ tốt xấu?

Từ xưa tới nay, khi muốn thực hiện một việc trọng đại như sửa nhà, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, v.v. thì việc xem ngày tốt xấu thực sự rất quan trọng. Ông cha ta thường có tục “Xem ngày kén giờ” để chọn được ngày giờ đẹp hợp tuổi gia chủ. Theo phong tục và thực tế thì nếu làm những việc trọng đại vào những ngày, giờ tốt thì công việc đó sẽ có khả năng thành công cao hơn. Ngược lại khi làm vào những ngày xấu sẽ dễ dàng xảy ra trắc trở, ảnh hưởng tới bản thân nặng hơn là tới cả họ hàng con cháu.

Coi ngày tốt xấu theo tuổi trong tháng
Coi ngày tốt xấu theo tuổi trong tháng

Coi ngày tốt xấu cung cấp những thông tin gì?

Trong một tháng sẽ có các ngày tốt ngày xấu. Chính vì vậy khi thực hiện các việc quan trọng chúng ta thường dựa vào xem ngày tốt xấu theo tuổi. Căn cứ vào lịch âm sẽ biết được hôm nay tốt hay xấu, các ngày tốt, ngày đẹp trong tháng là ngày nào, v.v. Từ đó xác định được ngày hôm đó nên hay không nên làm những việc gì. Giúp bạn lập kế hoạch cho các công việc được diễn ra một cách suôn sẻ, thuận lợi theo ý muốn.

Cách xem ngày tốt xấu

  • Bước 1: Tìm và chọn những ngày tốt hoàng đạo, tránh ngày hắc đạo.
  • Bước 2: Chọn ngày hợp với tuổi gia chủ bạn. Những ngày tam hợp, lục hợp rất tốt với tuổi bạn.
  • Bước 3: Ngày nào có nhiều sao tốt chiếu vào thì nên chọn như: Mãn Đức, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, v.v. Tránh ngày có nhiều sao xấu như: Cô Thần, Quả Tú, Thụ Tử, Thiên Hỏa, Hoàng Vũ, v.v. Đặc biệt ngày có nhiều sao Đại Hung thì nên tránh để nhằm hạn chế những điều xấu xảy ra.
  • Bước 4: Nên chọn ngày có Trực chiếu xuống tốt như: Trực Kiến, Trực Khai, Trực Mãn, Trực Bình. Không nên chọn các ngày có trực xấu.
  • Bước 5: Các ngày có sao chiếu xuống tốt như: Sao Thất, Sao Lâu, Sao Bích, Sao Tất. Tránh các sao rất xấu như: Sao Ngưu, Sao Tâm, Sao Cang, Sao Nguy không nên tiến hành các công việc quan trọng.
  • Bước 6: Khi đã chọn được ngày tốt thì bạn hãy xem giờ hoàng đạo nào tốt trong ngày để thực hiện công việc.

Như vậy, khi xem ngày tốt xấu sẽ giúp bạn lựa chọn được ngày tốt tránh thực hiện các công việc vào ngày xấu. Nhằm đem lại những điều may mắn, tốt đẹp nhất cho bản thân gia chủ và quá trình thực hiện công việc.

Xem ngày tốt xấu theo tuổi trong tháng

- Chọn công việc bạn muốn xem ngày.
- Chọn tháng, năm bạn dự định thực hiện công việc (Dương lịch).
- Nhấn Xem ngày tốt từng công việc để xem ngày tốt cho từng công việc.

Xem ngày tốt trong tháng
Xem ngày hoàng đạo ngày tốt
Xem ngày hắc đạo ngày xấu
Xem ngày cưới hỏi nạp tài
Xem ngày nhập trạch về nhà mới
Xem ngày khai trương mở hàng
Xem ngày làm nhà động thổ
Xem ngày sửa chữa, tu tạo nhà cửa
Xem ngày bất tương
Xem ngày chôn cất
Xem lịch âm theo tháng
Tháng Năm

Xem ngày tốt xấu theo ngày

- Chọn ngày, tháng, năm bạn muốn xem ngày tốt xấu (Dương lịch).
- Nhấn Xem ngày để xem thông tin chi tiết ngày đó.

Chọn ngày (dương lịch):

Danh sách các ngày tốt xấu hôm nay, ngày tiếp theo

18
Ngày xấu
Hôm nay Thứ năm, ngày 18/10/2018
  • Âm lịch nhằm ngày 10/9/2018
  • Tức ngày: Quý Mùi, tháng: Nhâm Tuất, năm: Mậu Tuất - Tiết: Hàn lộ
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo - Trực: Thu - Lục diêu: Không vong
  • Giờ tốt trong ngày: Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h).
  • Hướng xuất hành trong ngày: Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Bắc
  • Các tuổi bị xung khắc với ngày : Ất Sửu - Tân Sửu - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
19
Ngày bình thường
Thứ sáu, ngày 19/10/2018
  • Âm lịch nhằm ngày 11/9/2018
  • Tức ngày: Giáp Thân, tháng: Nhâm Tuất, năm: Mậu Tuất - Tiết: Hàn lộ
  • Là ngày: Kim Quỹ - Trực: Khai - Lục diêu: Đại an
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h).
  • Hướng xuất hành trong ngày: Hỉ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
  • Các tuổi bị xung khắc với ngày : Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý
20
Ngày tốt
Thứ bảy, ngày 20/10/2018
  • Âm lịch nhằm ngày 12/9/2018
  • Tức ngày: Ất Dậu, tháng: Nhâm Tuất, năm: Mậu Tuất - Tiết: Hàn lộ
  • Là ngày: Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo - Trực: Bế - Lục diêu: Lưu tiên
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h).
  • Hướng xuất hành trong ngày: Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
  • Các tuổi bị xung khắc với ngày : Kỷ Mão - Đinh Mão - Tân Mùi - Tân Sửu
21
Ngày xấu
Chủ nhật, ngày 21/10/2018
  • Âm lịch nhằm ngày 13/9/2018
  • Tức ngày: Bính Tuất, tháng: Nhâm Tuất, năm: Mậu Tuất - Tiết: Hàn lộ
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo - Trực: Kiến - Lục diêu: Tốc hỷ
  • Giờ tốt trong ngày: Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h).
  • Hướng xuất hành trong ngày: Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc
  • Các tuổi bị xung khắc với ngày : Mậu Thìn - Nhâm Thìn - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý
Loading...