Xem ngày tốt xấu 2017


Xem ngày tốt xấu, xem ngày tốt theo tuổi, xem ngày cưới đẹp theo tuổi, xem ngày tốt khai trương, chọn ngày tốt, xem ngày xấu kiêng kỵ, chọn giờ xuất hành theo lý thuần phong, xem ngày tốt trong tháng, xem ngày tốt xấu năm 2017, giúp bạn tra cứu về ngày tốt, coi ngày đẹp, ngày xấu xuất hành, khai trương và động thổ trong tháng hay trong năm nay.

Coi ngày tốt xấu có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc bạn có ý định làm trong ngày. Hễ phạm phải những ngày xấu, không hợp tuổi, làm việc gì cũng đại bại, không thành công. Làm việc gì cũng nên chọn ngày và thời điểm thích hợp để tiến hành mới tốt.

Xem ngày tốt theo tuổingày tốt trong tháng, xem giờ tốtxem ngày đẹp, giờ đẹp, ngày tốt xấu hôm nay, giờ tốt hôm nay, việc tốt hôm nay chi tiết rõ ràng từng việc.

Xem công việc muốn làm trong tháng

- Chọn công việc bạn muốn làm
- Chọn tháng, năm bạn muốn làm một công việc (Dương lịch).
- Nhấn Xem ngày tốt từng công việc để xem ngày giờ tốt cho từng công việc

Xem ngày tốt trong tháng
Xem ngày hoàng đạo ngày tốt
Xem ngày hắc đạo ngày xấu
Xem ngày cưới hỏi nạp tài
Xem ngày nhập trạch về nhà mới
Xem ngày khai trương mở hàng
Xem ngày làm nhà động thổ
Xem ngày sửa chữa, tu tạo nhà cửa
Xem ngày bất tương
Xem ngày chôn cất
Xem lịch âm theo tháng
Tháng
Năm

Các bước để xem ngày tốt tránh ngày xấu

  • Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày đó không được xung khắc với tuổi của bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ các sao tốt, các sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao tốt Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó có phải là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm để chọn công việc.

Hướng dẫn xem ngày tốt xấu xem ngày đẹp

- Chọn ngày,tháng,năm bạn muốn xem ngày tốt xấu (Dương lịch).
- Nhấn Xem ngày tốt xấu để xem ngày giờ tốt xấu chi tiết.

Chọn ngày (dương lịch):

Chi tiết ngày 24 tháng 10 năm 2017

Dương Lịch

Thứ 3 - Ngày 24 - Tháng 10 - Năm 2017

Âm Lịch

Ngày 5/9/2017 - Tức ngày :  Giáp Thân  -   Tháng: Canh Tuất  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Đại an -  Tiết khí : Sương giáng
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Giáp Thìn - Mậu Thìn - Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Trực : Khai

Nên làm (tốt) Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.
Kiêng kị (xấu) Chôn cất

Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Dự

Nên làm (tốt) Cắt áo sẽ đước tiền tài
Kiêng kị (xấu) Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Ngoại lệ (ngày) Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức

Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"

Sao tốt Sinh Khí  - Thiên Tài  - Dịch Mã  - Phúc Hậu
Sao xấu Thiên tặc

Xuất Hành

Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần :
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

Xem ngày tốt xấu các ngày tiếp theo

25
Tốt
Ngày 6/9/2017 âm lịch - Ngày Tốt
Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h)
Việc tốt trong ngày: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc xấu trong ngày: Đi thuyền
Ngoại lệ các ngày: Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh
26
Xấu
Ngày 7/9/2017 âm lịch - Ngày Xấu
Giờ tốt trong ngày: Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Việc tốt trong ngày: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc xấu trong ngày: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
Ngoại lệ các ngày: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát : rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật : Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế
27
Tốt
Ngày 8/9/2017 âm lịch - Ngày Tốt
Giờ tốt trong ngày: Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Việc tốt trong ngày: Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn )
Việc xấu trong ngày: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
Ngoại lệ các ngày: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
28
Bình thường
Ngày 9/9/2017 âm lịch - Ngày Bình thường
Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h)
Việc tốt trong ngày: Sao Đê Đại Hung, không cò việc chi hợp với nó
Việc xấu trong ngày: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ
Ngoại lệ các ngày: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
29
Xấu
Ngày 10/9/2017 âm lịch - Ngày Xấu
Giờ tốt trong ngày: Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h)
Việc tốt trong ngày: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
Việc xấu trong ngày: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả
Ngoại lệ các ngày: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm . NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Chi tiết xem ngày tốt từng công việc

Đây là tiện ích xem ngày tốt xấu hôm nay chung theo Lịch vạn niên nên sẽ hiển thị các đặc điểm và tính chất của ngày mà bạn chọn. Nếu bạn đang muốn xem ngày tháng tốt hay xấu ra sao, công việc nào tốt làm trong ngày trong tháng, bạn có thể xem qua các tiện tích Xem ngày, tháng theo tuổi trên Tử Vi Khoa Học để xem đầy đủ các công việc, có giải thích chi tiết rõ ràng từng công việc.

Dưới đây là một số tiện ích xem ngày tại Tử Vi Khoa Học

Trong một tháng có 2 loại ngày tốtngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Mỗi ngày đều có nhiều các sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Có các sao tốt như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao xấu Đại hungnhư Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh. Nên các bạn phải cân nhắc khi chọn ngày tiến hành công việc cụ thể

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc nào bạn muốn làm để chọn các ngày có sao tốt, tránh những sao xấu. Chọn các ngày giờ Hoàng đạo để thực hiện các công việc thật tốt nhất.