Xem lịch vạn niên, lịch vạn sự, lịch âm hôm nay

Tiện ích tra cứu lịch vạn niên là công cụ tra cứu trực tuyến lịch vạn sự; lịch âm, lịch dương ngày hôm nay, ngày mai, v.v. Hay các ngày khác một cách dễ dàng và trực quan nhất. Tại tiện ích này bạn có thể xem chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tuổi xung khắc, sao chiếu tốt xấu, hướng xuất hành tốt xấu, v.v. ở trong ngày hôm nay hoặc các ngày tháng khác trong năm. Nên các bạn có thể lựa chọn những ngày tốt hay những ngày xấu trong tháng trong năm cho từng công việc cụ thể. Từ đó lên kế hoạch cho những công việc sắp tới tiến hành một cách thuận lợi, hanh thông tốt đẹp hơn.

Lịch vạn niên

Lịch vạn niên là một loại lịch sử dụng cho nhiều năm. Được soạn theo chu kỳ: năm – tháng – ngày – giờ – hàng can, hàng chi và cứ 60 năm quay lại một vòng. Lịch vạn niên dựa vào thuyết âm dương ngũ hành sinh khắc chế hóa lẫn nhau. Đồng thời kết hợp với thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và nhiều cơ sở lý luận khác thuộc khoa học cổ đại phương Đông. Cụ thể như thập nhị trực (Kiến Trừ thập nhị khách), Nhị thập bát túi 12 cung Hoàng đạo, Hắc đạo… để tính ngày giờ tốt xấu.

Xem lịch âm hôm nay để biết chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tuổi xung khắc, sao chiếu tốt xấu, hướng xuất hành tốt xấu ...
Xem lịch âm hôm nay để biết chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tuổi xung khắc

Nguồn gốc Lịch Vạn niên

Lịch vạn niên có nguồn gốc từ Trung Quốc. Là cuốn lịch pháp định do vua ban đã có từ thời xa xưa khoảng 3000 năm trước công nguyên (không có thời điểm xác định vì không còn bất cứ tài liệu lịch sử nào). Và thông tin còn lưu lại đó chính là cuốn Hoàng lịch xa xưa nhất đã được phát hiện là cuốn Hoàng lịch năm Bính Tuất, năm thứ tư triều Đồng – Quang nhà Hậu Đường (926). Trong cuốn lịch này không chỉ ghi lại đầy đủ các mục theo lịch pháp định thông thường. Mà còn ghi lại ngày nào thuộc trực gì kèm theo những việc nên làm, nên tránh từng ngày (theo Lưu Đạo Siêu).

Có thể nói đây là một cuốn lịch có nội dung rõ ràng, súc tích, cô đọng và thông dụng. Ở Trung Quốc Lịch vạn niên chỉ mới ra đời ở khoảng các triều Đạo – Quang, Quang – Tự nhà Thanh (thế kỷ thứ XIX). Và giới thiệu Hiệp kỷ biện phương thư Hoàng lịch ở triều Càn Long nhà Thanh (1736-1795).

Âm lịch hôm nay xem được những gì?

Âm lịch hôm nay là một tiện ích dùng để tra cứu lịch vạn niên Việt Nam, xem thông tin chi tiết âm lịch trong ngày. Tiện ích này sẽ là phương tiện cung cấp thông tin chi tiết âm lịch hôm nay là ngày gì, bao nhiêu, ngày giờ tốt hay xấu như thế nào. Đồng thời kèm theo những công việc nên làm và kiêng cự trong ngày hôm nay. Từ đó chúng ta có thể tự lập kế hoạch cho công việc của mình cũng như gia đình trong thời gian sắp tới một cách hợp lý. Để mọi việc  diễn ra như ý và đẩy lùi được những điềm xấu xảy ra trong tương lai.

Ngoài ra khi xem âm lịch còn cho bạn biết ngày hôm nay là ngày bao nhiêu âm, là thứ mấy, ngày mùng mấy. Từ đó bạn có thể chuyển đổi ngày âm sang ngày dương hoặc đổi lịch âm sang lịch dương để tiện cho công việc hằng ngày. Không chỉ có thế tiện ích này còn cho biết thông tin về lịch, ngày lễ hôm nay hay các sự kiện trong ngày, trong tháng, trong năm một cách chi tiết nhất.

Mặt khác khi sử dụng loại lịch này các bạn còn có thể xem: Lịch chi tiết từng tháng trong năm, xem ngày tốt xấu ở từng tháng; xem lịch âm năm nay hoặc từng năm cụ thể. Và biết được danh sách các ngày lễ sự kiện âm, dương trong năm đó. chuyển đổi ngày âm dương…

Thậm chí tiện ích còn là công cụ hữu ích khi các bạn muốn xem thông tin lịch cụ thể trong ngày, trong tháng, trong năm. Như xem ngày hôm nay thứ mấy, là ngày tốt hay xấu, giờ nào tốt. Đồng thời có kèm theo những thông tin tuổi xung khắc, các sao chiếu xuống, việc nào tốt xấu nên làm ngày hôm nay.

Dưới đây là chi tiết âm lịch hôm nay ngày 21 tháng 12 năm Kỷ Hợi 2019, dương lịch nhằm ngày 15 tháng 1 năm 2020. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin ngày giờ tốt xấu, công việc tốt tốt xấu nên, hướng xuất hành tốt xấu... ngày hôm nay.

Âm lịch hôm nay chi tiết
Dương lịchÂm lịch
Tháng 1 năm 2020Tháng 12 năm 2019 (Kỷ Hợi)
15
21
Thứ Tư
Tỵ
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Đinh Sửu
Giờ: Canh Tý, Tiết : Tiểu hàn
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Công việc tốt xấu nên làm, cần tránh trong ngày hôm nay

Dương Lịch
Thứ Tư - Ngày 15 - Tháng 1 - Năm 2020
Âm Lịch
Ngày 21/12/2019 - Tức ngày :  Đinh Tỵ  -   Tháng: Đinh Sửu  -  Năm: Kỷ Hợi
Ngày : Ngọc Đường [Hoàng đạo]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Lưu tiên -  Tiết khí : Tiểu hàn
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Kỷ Hợi - Quý Hợi - Quý Sửu - Quý Mùi
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Mùi - Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày hôm nay
Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:36:0512:05:4317:35:21
12 Thập nhị trực chiếu xống hôm nay : Trực Định
Nên làmĐộng đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng kịMua nuôi thêm súc vật
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú" hôm nay: Sao Chẩn
Nên làmKhởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất
Kiêng kịĐi thuyền
Ngoại lệTại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" hôm nay
Sao tốtThiên Thành - Mãn Đức Tinh - Tam Hợp - Ngọc Đường
Sao xấuĐại Hao - Tử khí - Quan phú - Cửu không - Tội chỉ - Ly sàng
Hướng tốt xấu xuất hành trong ngày
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông
Theo Khổng MinhNgày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi
Giờ Xuất Hành tốt xấu trong ngày hôm nay
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Ngày tốt tháng 1 năm 2020Lịch âm 2020

Lịch vạn niên tháng 1 năm 2020

Tháng 1 năm 2020
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
172839410
51161271381491510161117
1218131914201521162217231824
192520262127222823292430251/1
262273284295306317

Bạn là người yêu thích tử vi, tướng số, phong thủy, hãy tham gia Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để hỏi đáp tư vấn miễn phí.

Loading...