Xem ngày giờ xuất hành

Hướng dẫn xem ngày giờ tốt xuất hành:

- Chọn ngày, tháng, năm dương lịch muốn xuất hành.
- Nhấn nút Xem ngày giờ tốt xuất hành để Xem ngày giờ tốt xuất hành trong tháng đó

Ngày (dương lịch):

Âm Lịch
Mồng 5/12 - Ngày :  Quý Sửu  -   Tháng: Quý Sửu  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Xích khấu -  Tiết khí : Đạn hàn
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Kết quả xem ngày giờ xuất hành tốt

Theo lịch xuất hành của cụ Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ xuất hành trong ngày theo lịch của cụ Lý Thuần Phong
Tý (23 – 1h Đêm) : Giờ Xích khấuXấuSửu (1 – 3h Sáng) : Giờ Tiểu cácTốt
Dần (3 – 5h Sáng) : Giờ Tuyết lôXấuMão (5 – 7h Sáng) : Giờ Đại anTốt
Thìn (7 – 9h Sáng) : Giờ Tốc hỷTốtTỵ (9 – 11h Sáng) : Giờ Lưu tiênXấu
Ngọ (11 – 13h Trưa) : Giờ Xích khấuXấuMùi (13 – 15h Chiều) : Giờ Tiểu cácTốt
Thân (15 – 17h Chiều) : Giờ Tuyết lôXấuDậu (17 – 19h Tối) : Giờ Đại anTốt
Tuất (19 – 21h Tối) : Giờ Tốc hỷTốtHợi (21 – 23h Đêm) : Giờ Lưu tiênXấu

Xem ngày xuất hành tốt, xem giờ xuất hành tốt, xem ngày xuất hành Khổng Minh, xem giờ xuất hành Lý Thuần Phong