Xem ngày giờ xuất hành


Hướng dẫn xem ngày giờ tốt xuất hành:

- Chọn ngày, tháng, năm dương lịch muốn xuất hành.
- Nhấn nút Xem ngày giờ tốt xuất hành để Xem ngày giờ tốt xuất hành trong tháng đó

Ngày (dương lịch):

Âm Lịch
Mồng 5/9 - Ngày :  Giáp Thân  -   Tháng: Canh Tuất  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Đại an -  Tiết khí : Sương giáng
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Giáp Thìn - Mậu Thìn - Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Kết quả xem ngày giờ xuất hành tốt

Theo lịch xuất hành của cụ Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ xuất hành trong ngày theo lịch của cụ Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

Xem ngày xuất hành tốt, xem giờ xuất hành tốt, xem ngày xuất hành Khổng Minh, xem giờ xuất hành Lý Thuần Phong