Xem ngày giờ xuất hành



Hướng dẫn xem ngày giờ tốt xuất hành:

- Chọn ngày, tháng, năm dương lịch muốn xuất hành.
- Nhấn nút Xem ngày giờ tốt xuất hành để Xem ngày giờ tốt xuất hành trong tháng đó

Ngày (dương lịch):

Âm Lịch
Mồng 4/6 - Ngày :  Giáp Dần  -   Tháng: Đinh Mùi  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Tốc hỷ -  Tiết khí : Đại thử
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Thân - Bính Thân - Canh Ngọ - Canh Tý
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Sửu - Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Kết quả xem ngày giờ xuất hành tốt

Theo lịch xuất hành của cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ xuất hành trong ngày theo lịch của cụ Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại an (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại an (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)

Xem ngày xuất hành tốt, xem giờ xuất hành tốt, xem ngày xuất hành Khổng Minh, xem giờ xuất hành Lý Thuần Phong