Xem ngày giờ tốt xuất hành theo tuổi

Xem ngày giờ xuất hành là việc rất cần thiết đối với mỗi người khi có dự định đi làm ăn xa hay để làm công việc quan trọng khác. Vì việc chọn được ngày giờ tốt xuất hành trong ngày hay trong năm hợp theo tuổi, có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả của chuyến đi. Chính vì lẽ đó mà gia chủ cần phải xem ngày giờ tốt xuất hành, nhất là vào mùng 1 tết đầu năm hoặc khi bắt đầu đi làm. Để đem lại sự khởi đầu may mắn, thuận buồm xuôi gió cho mọi chuyến đi.

Mục đích xem ngày giờ xuất hành?

Chúng ta biết rằng xã hội ngày càng phát triển, những chuyến làm ăn xa hay công việc quan trọng ngày càng nhiều. Vì thế, mọi người thường xem ngày giờ tốt xuất hành hợp tuổi trong ngày hôm nay, trong tháng hay trong năm. Nhằm có thể chọn ra được ngày giờ tốt nhất cũng như các hướng hợp tuổi của mình trước khi xuất phát lên đường. Đặc biệt là xem ngày giờ đẹp để có thể bắt đầu xuất hành trong năm Mậu Tuất 2018.

Bên cạnh xem hướng xuất hành tốt thì xem ngày giờ xuất hành đầu năm, đầu tháng là rất quan trọng. Bởi những lần xuất hành cho sự khởi đầu này quyết định một phần đến sự may mắn, thành công và bình an trong tháng, trong năm. Chính vì vậy rất được mọi người quan tâm. Đồng thời, giúp gia chủ có thể tránh những điều không may mắn và tai họa khi chọn đi vào ngày xấu. Chính vì thế mà ông bà ta nói rằng: “chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3” để nói lên tầm quan trọng của việc xem ngày giờ tốt xuất hành.

Cách xem ngày giờ xuất hành tốt xấu

Lịch ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh (Ngày âm)

Việc xem ngày xuất hành theo tuổi là điều rất cần thiết nhất là xuất phát vào đầu năm hay khi bắt đầu đi làm, công tác xa, v.v. Để có thể chọn ra được ngày tốt nhằm đem lại sự bình an cho chuyến đi và công việc được thuận buồm xuôi gió. Dưới đây là lịch ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh.

Tháng 1, 4, 7, 10

  • Vào các tháng 1, 4, 7 và 10 chúng ta sẽ có các ngày tốt xấu trong tháng như sau:
  • Các ngày Hảo Thương rất tốt trong tháng này bao gồm: 06, 12, 18, 24 và 30.
  • Các ngày tốt Thuần Dương trong các tháng này bao gồm là: 04, 10, 16, 22 và 28.
  • Các ngày tốt Đường Phong ở các tháng này sẽ là: 01, 07, 13, 19 và 25.
  • Các ngày tốt Kim Dương của các tháng này như là : 03, 09, 15, 21 và 27.

Gia chủ nên chọn các ngày xuất hành tốt như Hảo thương, Thuần Dương, Đường Phong hay Kim Dương để đi. Vì sẽ đem lại nhiều thuận lợi và mọi chuyện được bình an suôn sẻ do có quý nhân phù trợ.

  • Các ngày Đạo Tặc ở trong các tháng này gồm có: 05, 11, 17, 23 và 29
  • Các ngày Kim Thổ ở các tháng này sẽ có: 02, 08, 14, 20 và 26.

Gia chủ nên tránh không xuất hành vào ngày Đạo Tặc và Kim Thổ. Bởi nếu xuất hành sẽ không thuận lợi, nhỡ chuyến tàu xe hay cũng có thể là mất của trên đường. Hoặc thậm chí có thể bị sát hại khi đi vào các ngày này

Chọn ngày xuất hành tốt
Chọn ngày xuất hành tốt

Tháng 2, 5, 8, 11

Vào các tháng 2, 5, 8 và 11 chúng ta sẽ có các ngày tốt xấu trong tháng như sau:

  • Các ngày Thiên Đạo sẽ là các ngày 01, 09, 17, 25 tốt ở trong tháng.
  • Các ngày tốt Thiên Thương ở trong tháng bao gồm là: 08, 16, 24 và 30.
  • Các ngày Thiên Hầu rất tốt ở trong các tháng này sẽ có: 07, 15 và 23.
  • Các ngày tốt Thiên Dương ở các tháng này là: 06, 14 và 22.
  • Các ngày tốt Thiên Môn vào các tháng này: 02, 10, 18 và 26.
  • Các ngày Thiên Đường tốt vào trong các tháng này là: 03, 11, 19 và 27.
  • Các ngày Thiên Tài rất tốt trong các tháng này bao gồm: 04, 12, 20 và 28.

Gia chủ nếu chọn các ngày tốt như: Thiên Đạo, Thiên Thương, Thiên Hầu… trên đây để xuất hành. Điều này sẽ giúp bạn có quý nhân phù trợ, mọi việc đều thuận lợi, bình an và như ý. Và nên tránh chọn xuất hành vào các ngày Thiên Tặc ở trong các tháng này như là 05, 13, 21 và 29. Bởi vì sẽ dễ mất cắp, mọi chuyện không hanh thông thuận lợi và có thể xảy ra tai nạn.

Tháng 3, 6, 9, 12

Vào các tháng 3, 6, 9 và 12 chúng ta sẽ có các ngày tốt xấu trong tháng như sau:

  • Các ngày tốt Bạch Hổ Đầu vào trong các tháng gồm: 02, 10, 18 và 26.
  • Các ngày Bạch Hổ Kiếp rất tốt ở trong các tháng này như: 03, 11, 19 và 27.
  • Các ngày tốt Thanh Long Kiếp trong các tháng này sẽ là: 07, 15, 25 và 23.
  • Các ngày Thanh Long Đâu tốt ở các tháng này là: 06, 14 và 22.

Gia chủ nên chọn các ngày tốt xuất hành như Bạch Hổ Đầu, Bạch Hổ Kiếp, Thành Long Kiếp và Thanh Long Đâu. Nhằm giúp mọi chuyện đều thông đạt và mang lại sự may mắn thuận lợi.

  • Các ngày xấu Bạch Hổ Túc trong các tháng này là: 04,12, 20 và 28.
  • Các ngày Huyền Vũ rất xấu ở trong các tháng này gồm: 05, 13, 21 và 29.
  • Các ngày Chu Tước xấu trong các tháng này là: 01, 09 và 17.
  • Các ngày Thanh Long Túc cực xấu trong các tháng này: 08, 16, 24 và 30.

Gia chủ không nên chọn các ngày Bạch Hổ Túc, Huyền Vũ, chu Tước hay Thanh long Túc. Bởi nếu xuất hành vào các ngày này ở trong các tháng trên sẽ bị mất của và cầu tài đều xấu. Làm việc gì cũng không thể thành công được.

Giờ xuất hành tốt, xấu theo Lý Thuần Phong

Sau khi đã chọn ra được ngày đẹp để xuất hành, thì gia chủ nên coi và chọn giờ đẹp trong ngày đó để có thể đi. Bởi nếu chọn được ngày đẹp nhưng xuất phát vào giờ xấu thì mọi chuyện cũng không thể thuận lợi. Và dưới đây là cách tính giờ xuất phát tốt xấu theo Lý thuần Phong để chọn ra giờ tốt xuất hành.

Cách tính để xem giờ tốt xấu trong ngày là: (Ngày âm + Tháng âm + Khắc định đi) sau đó trừ đi 2 và lấy kết quả đó chia cho 6 cuối cùng thì lấy số dư. Khắc định đi được hiểu là số giờ gia chủ chọn để xuất phát. Thông thường trong một ngày sẽ có 6 giờ tốt và 6 giờ xấu. Vì vậy gia chủ nên cẩn thận khi chọn giờ xuất phát và cụ thể giờ tốt xấu như sau:

Giờ xuất hành tốt

  • Từ 11 giờ – 01 giờ là khắc 1 thuộc vào khung giờ Đại an. Vì thế khi chọn giờ này xuất hành mọi chuyện sẽ đều thuận lợi và bình an.
  • Từ 1 giờ – 03 giờ là khắc 2 thuộc vào khung giờ của Tốc hỷ. Nếu xuất phát vào giờ này mà lại theo hướng Nam thì mọi chuyện lại càng được bình an và suôn sẻ.
  • Từ 7 giờ đến 09 giờ là khắc 5 thuộc vào khung giờ Tiểu các. Khi xuất hành vào giờ này sẽ suôn sẻ may mắn và công việc thì thành công phát đạt.

Giờ xuất hành xấu

  • Từ 3 giờ – 05 giờ là khắc 3 thuộc vào khung giờ Lưu miền. Không nên xuất hành vào giờ này vì mọi chuyện sẽ không thuận lợi và dễ gặp bất trắc.
  • Từ 5 giờ – 07 giờ là khắc 4 thuộc vào giờ Xích khẩu. Không nên chọn khung giờ này trong ngày để xuất phát lên đường đi đâu xa. Vì nếu không sẽ gặp bất trắc và công việc cũng không được thành công.
  • Từ 9 giờ – 11 giờ là khắc 6 hay 0 thuộc vào giờ Tuyệt Hỷ. Không nên xuất hành vào khung giờ này tránh gặp hạn xui xẻo cho bản thân.

Như vậy khi có dự định xuất hành vào đầu năm, đi làm ăn xa, đi du lịch… Hay là các công việc quan trọng khác. Gia chủ cần phải chọn giờ tốt xuất hành để mọi chuyện được tốt đẹp như ý muốn.

Xem ngày giờ xuất hành là công cụ cung cấp thông tin nhanh và chính xác nhất về ngày giờ tốt xấu trong ngày, trong năm. Để từ đó, mọi người có thể chọn ra được ngày giờ xuất hành tốt dựa theo tuổi của mình. Đem lại sự thuận lợi, may mắn và thành công cho công việc. Do vậy, mọi người phải thật cẩn thận trong việc xem ngày giờ đẹp xuất hành trong năm 2018 hay các năm khác theo tuổi. Để có một sự khởi đầu xuất hành thuận lợi đem lại sự suôn sẻ và may mắn về sau.

Hướng dẫn xem ngày giờ tốt xuất hành:

- Chọn ngày, tháng, năm dương lịch muốn xuất hành.
- Nhấn nút Xem ngày giờ tốt xuất hành để Xem ngày giờ tốt xuất hành trong tháng đó

Chọn ngày:

Âm Lịch
Mồng 8/6 - Ngày :  Quý Sửu  -   Tháng: Kỷ Mùi  -  Năm: Mậu Tuất
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Đại an -  Tiết khí : Tiểu thử
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Ðinh Sửu - Ất Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Kết quả xem ngày giờ xuất hành tốt

Theo lịch xuất hành của cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý
Giờ xuất hành trong ngày theo lịch của cụ Lý Thuần Phong
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.