Đặt tên cho con Nguyễn Đức Trọng

Họ Tên mỗi người theo hán tự sẽ có những nét riêng. Mỗi nét lại mang một ý nghĩa riêng nên khi kết hợp lại họ tên thì sẽ có sự tốt xấu khác nhau. Dưới đây là chi tiết luận giải tên theo ý nghĩa số nét trong hán tự

Hướng dẫn xem chi tiết tên Nguyễn Đức Trọng theo hán tự

– Chọn số nét Hán tự theo Họ, tên đệm và tên.
– Nhấn Luận giải để xem chi tiết luận giải xem tên theo số nét Hán Tự đó tốt hay xấu.
– Xem kết quả đánh giá tên để xem tốt xấu.



Nguyễn 阮
Đức 惪
Trọng 仲
 

Luận giải tên Nguyễn Đức Trọng tốt hay xấu ?

Luận giải
Thiên cách: Nguyễn, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành
Địa cách: Đức Trọng, tổng số nét là 18 thuộc hành Âm Kim . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Chưởng quyền lợi đạt): Có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành
Nhân cách: Nguyễn Đức, tổng số nét là 18 thuộc hành Âm Kim . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Chưởng quyền lợi đạt): Có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành
Tên đầy đủ (tổng cách): Nguyễn Đức Trọng , tổng số nét là 24 thuộc hành Âm Hỏa . Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Kim tiền phong huệ): Tiền vào như nước, tay trắng làm nên, thành đại nghiệp, đắc đại tài, mạnh khỏe, danh dự, tài phú đều đủ cả. Quẻ này nam nữ dùng chung, đại lợi cho gia vận
Ngoại cách: Trọng, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành
Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Kim” Quẻ này là quẻ Tính cứng rắn, ngang ngạnh, cố chấp, bảo thủ, sức chịu đựng cao, ưa tranh đấu, nếu tu tâm dưỡng tính tốt ắt thành người quang minh lỗi lạc. Cách này không hợp với phái nữ.
Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao “Âm Kim Âm Thổ” Quẻ này là quẻ Nhân từ, hào hiệp, làm nhiều hơn nói, có nghị lực song thiếu quyết đoán. Có thể thành công. Cát
Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Kim – Âm Kim” Quẻ này là quẻ : Tuy có vận số thành công và phát triển, nhưng do tính cách quá mạnh mẽ, nên anh em bất hòa, gia đình sinh ly tử biệt, cuộc đời gặp nhiều tai họa, sống cô độc (hung)

Kết quả đánh giá tên Nguyễn Đức Trọng

Đánh giá tên Nguyễn Đức Trọng
tốt

Tên bạn đặt rất Tốt