Đặt tên Nguyễn Đăng Dương tốt hay xấu, ý nghĩa

Chia sẻ ngay

Họ Tên mỗi người theo hán tự sẽ có những nét riêng. Mỗi nét lại mang một ý nghĩa riêng nên khi kết hợp lại họ tên thì sẽ có sự tốt xấu khác nhau. Dưới đây là chi tiết luận giải tên theo ý nghĩa số nét trong hán tự

Hướng dẫn xem chi tiết tên Nguyễn Đăng Dương theo hán tự

– Chọn số nét Hán tự theo Họ, tên đệm và tên.
– Nhấn Luận giải để xem chi tiết luận giải xem tên theo số nét Hán Tự đó tốt hay xấu.

Nguyễn 阮
Đăng 灯
Dương 扬
 

Luận giải tên Nguyễn Đăng Dương tốt hay xấu ?

Luận giải
Thiên cách: Nguyễn, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành
Địa cách: Đăng Dương, tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc . Quẻ này là quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ
Nhân cách: Nguyễn Đăng, tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc . Quẻ này là quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ
Tên đầy đủ (tổng cách): Nguyễn Đăng Dương , tổng số nét là 18 thuộc hành Dương Hỏa . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Chưởng quyền lợi đạt): Có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành
Ngoại cách: Dương, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành
Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Mộc” Quẻ này là quẻ Tính ẩn nhẫn, trầm lặng, ý chí mạnh, có nghị lực vượt khó khăn gian khổ. Bề ngoài ôn hoà, mà trong nóng nảy, có tính cố chấp, bảo thủ. Tính cao ngạo đa nghi, có lòng đố kỵ ghen ghét lớn.
Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao “Âm Mộc Âm Thổ” Quẻ này là quẻ Khá bảo thủ, đa nghi, khinh thường người, nhưng có lòng hiệp nghĩa, nếu tu tâm dưỡng tính thì ít gặp hoạ. Hung
Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Mộc – Âm Mộc” Quẻ này là quẻ : Trong cuộc sống thường bị chèn ép, gặp nhiều điều bất mãn, thần kinh suy nhược, ốm yếu, gia đình bất hạnh (hung)

Kết quả đánh giá tên Nguyễn Đăng Dương

Đánh giá tên Nguyễn Đăng Dương
tạm

Tên bạn đặt khá tốt

Loading...