Tử Vi

Tử vi thứ năm ngày 26/11/2015. Âm lịch: Ngày 15 (Bính Ngọ) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Không vong, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Mậu Tý - Canh Tý Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Tý (23h -

Tử vi thứ tư ngày 25/11/2015. Âm lịch: Ngày 14 (Ất Tỵ) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tiểu các, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Quý Hợi - Tân Hợi - Tân Tỵ Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Sửu (1

Tử vi thứ ba ngày 24/11/2015. Âm lịch: Ngày 13 (Giáp Thìn) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Xích khấu, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Nhâm Tuất - Canh Tuất - Canh Thìn Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng

Tử vi thứ hai ngày 23/11/2015. Âm lịch: Ngày 12 (Quý Mão) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tốc hỷ, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Tân Dậu - Đinh Dậu - Đinh Mão Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Tý

Tử vi chủ nhật ngày 22/11/2015. Âm lịch: Ngày 11 (Nhâm Dần) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Lưu tiên, Tiết khí: Tiểu tuyết Can chi khắc ngày (xấu): Canh Thân - Bính Thân - Bính Dần Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng

Tử vi thứ bảy ngày 21/11/2015. Âm lịch: Ngày 10 (Tân Sửu) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Đại an, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Quý Mùi - Đinh Mùi - Ất Dậu - Ất Mão Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạ

Tử vi thứ sáu ngày 20/11/2015. Âm lịch: Ngày 9 (Canh Tý) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Không vong, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Nhâm Ngọ - Bính Ngọ - Giáp Thân - Giáp Dần Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ

Tử vi thứ năm ngày 19/11/2015. Âm lịch: Ngày 8 (Kỷ Hợi) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tiểu các, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Tân Tỵ - Đinh Tỵ. Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), T

Tử vi thứ tư ngày 18/11/2015. Âm lịch: Ngày 7 (Mậu Tuất) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Xích khấu, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Canh Thìn - Bính Thìn Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Dần (3h -

Tử vi thứ ba ngày 17/11/2015. Âm lịch: Ngày 6 (Đinh Dậu) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tốc hỷ, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Ất Mão - Quý Mão Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần

Tử vi thứ hai ngày 16/11/2015. Âm lịch: Ngày 5 (Bính Thân) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Lưu tiên, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Giáp Dần - Nhâm Thân - Nhâm Tuất - Nhâm Thìn Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ G

Tử vi chủ nhật ngày 15/11/2015. Âm lịch: Ngày 4 (Ất Mùi) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Đại an, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Kỷ Sửu - Quý Sửu - Tân Mão - Tân Dậu Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo

Tử vi thứ bảy ngày 14/11/2015. Âm lịch: Ngày 3 (Giáp Ngọ) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Không vong, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Mậu Tý - Nhâm Tý - Canh Dần - Nhâm Dần Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ ho

Tử vi thứ sáu ngày 13/11/2015. Âm lịch: Ngày 2 (Quý Tỵ) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Tiểu các, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Ðinh Hợi - Ất Hợi - Đinh Mão Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạo: Sửu (

Tử vi thứ năm ngày 12/11/2015. Âm lịch: Ngày 1 (Nhâm Thìn) tháng 10 (Đinh Hợi) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Xích khấu, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Bính Tuất - Giáp Tuất - Bính Dần Can chi khắc tháng (xấu): Kỷ Tỵ - Quý Tỵ Giờ hoàng đạ

Tử vi thứ tư ngày 11/11/2015. Âm lịch: Ngày 30 (Tân Mão) tháng 9 (Bính Tuất) năm 2015 (Ất Mùi). Lục Diệu : Lưu tiên, Tiết khí: Lập đông Can chi khắc ngày (xấu): Quý Dậu - Kỷ Dậu - Ất Sửu - Ất Mùi Can chi khắc tháng (xấu): Mậu Thìn - Nhâm Thìn - Nhâm