Xem ngày giờ xuất hành

Hướng dẫn xem ngày giờ tốt xuất hành:

- Chọn ngày, tháng, năm dương lịch muốn xuất hành.
- Nhấn nút Xem ngày giờ tốt xuất hành để Xem ngày giờ tốt xuất hành trong tháng đó

Ngày (dương lịch):
Âm Lịch
Mồng 28/1 - Ngày :  Nhâm Ngọ  -   Tháng: Nhâm Dần  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Xích khấu -  Tiết khí : Vũ thủy
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Giáp Tý - Canh Tý - Bính Tuất - Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Canh Thân - Bính Thân - Bính Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Kết quả xem ngày giờ xuất hành tốt

Theo lịch xuất hành của cụ Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ xuất hành trong ngày theo lịch của cụ Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Đại an (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)

Xem ngày xuất hành tốt, xem giờ xuất hành tốt, xem ngày xuất hành Khổng Minh, xem giờ xuất hành Lý Thuần Phong