Sinh năm Canh Tý 2020 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 2020 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 2020.

Hướng dẫn xem mệnh theo tuổi cho gia chủ

– Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).
– Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.

Năm sinh

Luận giải nam nữ sinh năm 2020 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2020 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2020

➪ Năm sinh: 2020
➪ Tuổi con: Chuột
➪ Năm sinh âm lịch: Canh Tý
➪ Mệnh: ThổBích Thượng Thổ

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Canh Tý 2020

Nam sinh năm 2020 Canh Tý

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 2020:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2008Bích Thượng ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhCanh – Mậu => Bình – Tý => Tam hợpĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
2000Bích Thượng ThổBạch Lạp Kim => Tương sinhCanh – Canh => Bình – Thìn => Tam hợpĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình8
2009Bích Thượng ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhCanh – Kỷ => Bình – Sửu => Lục hợpĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình8
2020Bích Thượng ThổBích Thượng Thổ => BìnhCanh – Canh => Bình – Tý => Tam hợpĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
2001Bích Thượng ThổBạch Lạp Kim => Tương sinhCanh – Tân => Bình – Tỵ => BìnhĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
2017Bích Thượng ThổSơn Hạ Hỏa => Tương sinhCanh – Đinh => Bình – Dậu => Lục pháĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
2023Bích Thượng ThổKim Bạch Kim => Tương sinhCanh – Quý => Bình – Mão => Tam hìnhĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
2028Bích Thượng ThổĐại Dịch Thổ => BìnhCanh – Mậu => Bình – Thân => Tam hợpĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
2032Bích Thượng ThổTang Đố Mộc => Tương khắcCanh – Nhâm => Bình – Tý => Tam hợpĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7

Nữ sinh năm 2020 Canh Tý

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 2020:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2021Bích Thượng ThổBích Thượng Thổ => BìnhCanh – Tân => Bình – Sửu => Lục hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
2020Bích Thượng ThổBích Thượng Thổ => BìnhCanh – Canh => Bình – Tý => Tam hợpCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
2025Bích Thượng ThổPhú Đăng Hỏa => Tương sinhCanh – Ất => Tương sinh – Tỵ => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
2030Bích Thượng ThổThoa Xuyến Kim => Tương sinhCanh – Canh => Bình – Tuất => BìnhCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
2000Bích Thượng ThổBạch Lạp Kim => Tương sinhCanh – Canh => Bình – Thìn => Tam hợpCấn – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh7
2001Bích Thượng ThổBạch Lạp Kim => Tương sinhCanh – Tân => Bình – Tỵ => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2009Bích Thượng ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhCanh – Kỷ => Bình – Sửu => Lục hợpCấn – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh7
2012Bích Thượng ThổTrường Lưu Thủy => Tương khắcCanh – Nhâm => Bình – Thìn => Tam hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
2016Bích Thượng ThổSơn Hạ Hỏa => Tương sinhCanh – Bính => Tương khắc – Thân => Tam hợpCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2022Bích Thượng ThổKim Bạch Kim => Tương sinhCanh – Nhâm => Bình – Dần => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2028Bích Thượng ThổĐại Dịch Thổ => BìnhCanh – Mậu => Bình – Thân => Tam hợpCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2031Bích Thượng ThổThoa Xuyến Kim => Tương sinhCanh – Tân => Bình – Hợi => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7

Loading...