Sinh năm Nhâm Thìn 2012 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 2012 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 2012.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2012

➪ Năm sinh: 2012
➪ Tuổi con: Rồng
➪ Năm sinh âm lịch: Nhâm Thìn
➪ Mệnh: Thủy - Trường Lưu Thủy

Nam nữ sinh năm 2012 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2012 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 2012 Nhâm Thìn

- Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Kim
- Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
- Số khắc với mệnh: 9
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 2012:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
2017 Trường Lưu Thủy - Sơn Hạ Hỏa => Tương khắc Nhâm - Đinh => Tương sinh Thìn - Dậu => Lục hợp Càn - Cấn => Thiên y (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 8
2014 Trường Lưu Thủy - Sa Trung Kim => Tương sinh Nhâm - Giáp => Bình Thìn - Ngọ => Bình Càn - Khôn => Diên niên (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 8
2023 Trường Lưu Thủy - Kim Bạch Kim => Tương sinh Nhâm - Quý => Bình Thìn - Mão => Lục hại Càn - Khôn => Diên niên (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 7
2020 Trường Lưu Thủy - Bích Thượng Thổ => Tương khắc Nhâm - Canh => Bình Thìn - Tý => Tam hợp Càn - Cấn => Thiên y (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 7
2019 Trường Lưu Thủy - Bình Địa Mộc => Tương sinh Nhâm - Kỷ => Bình Thìn - Hợi => Bình Càn - Đoài => Sinh khí (tốt) Kim - Kim => Bình 7
2011 Trường Lưu Thủy - Tùng Bách Mộc => Tương sinh Nhâm - Tân => Bình Thìn - Mão => Lục hại Càn - Cấn => Thiên y (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 7
2010 Trường Lưu Thủy - Tùng Bách Mộc => Tương sinh Nhâm - Canh => Bình Thìn - Dần => Bình Càn - Đoài => Sinh khí (tốt) Kim - Kim => Bình 7
2022 Trường Lưu Thủy - Kim Bạch Kim => Tương sinh Nhâm - Nhâm => Bình Thìn - Dần => Bình Càn - Khảm => Lục sát (không tốt) Kim - Thủy => Tương sinh 6
2008 Trường Lưu Thủy - Tích Lịch Hỏa => Tương khắc Nhâm - Mậu => Tương khắc Thìn - Tý => Tam hợp Càn - Cấn => Thiên y (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 6

Nữ sinh năm 2012 Nhâm Thìn

- Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Hỏa
- Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
- Số khắc với mệnh: 1
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 2012:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
2015 Trường Lưu Thủy - Sa Trung Kim => Tương sinh Nhâm - Ất => Bình Thìn - Mùi => Bình Càn - Chấn => Sinh khí (tốt) Kim - Mộc => Tương sinh 8
2005 Trường Lưu Thủy - Tuyền Trung Thủy => Bình Nhâm - Ất => Bình Thìn - Dậu => Lục hợp Càn - Tốn => Thiên y (tốt) Kim - Mộc => Tương sinh 8
2014 Trường Lưu Thủy - Sa Trung Kim => Tương sinh Nhâm - Giáp => Bình Thìn - Ngọ => Bình Càn - Tốn => Thiên y (tốt) Kim - Mộc => Tương sinh 8
1997 Trường Lưu Thủy - Giang Hạ Thủy => Bình Nhâm - Đinh => Tương sinh Thìn - Sửu => Lục phá Càn - Chấn => Sinh khí (tốt) Kim - Mộc => Tương sinh 7
2017 Trường Lưu Thủy - Sơn Hạ Hỏa => Tương khắc Nhâm - Đinh => Tương sinh Thìn - Dậu => Lục hợp Càn - Khảm => Diên niên (tốt) Kim - Thủy => Tương khắc 6
2010 Trường Lưu Thủy - Tùng Bách Mộc => Tương sinh Nhâm - Canh => Bình Thìn - Dần => Bình Càn - Cấn => Hoạ hại (không tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 6
2004 Trường Lưu Thủy - Tuyền Trung Thủy => Bình Nhâm - Giáp => Bình Thìn - Thân => Tam hợp Càn - Khôn => Lục sát (không tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 6
2001 Trường Lưu Thủy - Bạch Lạp Kim => Tương sinh Nhâm - Tân => Bình Thìn - Tỵ => Bình Càn - Cấn => Hoạ hại (không tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 6
2000 Trường Lưu Thủy - Bạch Lạp Kim => Tương sinh Nhâm - Canh => Bình Thìn - Thìn => Tam hình Càn - Ly => Phục vị (tốt) Kim - Hỏa => Bình 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Nhâm Thìn 2012 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Nhâm Thìn 2012 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: