Sinh năm Đinh Sửu 1997 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1997 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1997.

Luận giải nam nữ sinh năm 1997 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1997 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1997

➪ Năm sinh: 1997
➪ Tuổi con: Trâu
➪ Năm sinh âm lịch: Đinh Sửu
➪ Mệnh: ThủyGiang Hạ Thủy

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Đinh Sửu 1997

Nam sinh năm 1997 Đinh Sửu

– Mệnh: Thủy
– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1997:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1985Giang Hạ ThủyHải Trung Kim => Tương sinhĐinh – Ất => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh9
1989Giang Hạ ThủyĐại Lâm Mộc => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhSửu – Tỵ => Tam hợpChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình8
1977Giang Hạ ThủySa Trung Thổ => Tương khắcĐinh – Đinh => BìnhSửu – Tỵ => Tam hợpChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1980Giang Hạ ThủyThạch Lựu Mộc => Tương sinhĐinh – Canh => BìnhSửu – Thân => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1997Giang Hạ ThủyGiang Hạ Thủy => BìnhĐinh – Đinh => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
2004Giang Hạ ThủyTuyền Trung Thủy => BìnhĐinh – Giáp => BìnhSửu – Thân => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
2012Giang Hạ ThủyTrường Lưu Thủy => BìnhĐinh – Nhâm => Tương sinhSửu – Thìn => Lục pháChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7

Nữ sinh năm 1997 Đinh Sửu

– Mệnh: Thủy
– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1997:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1981Giang Hạ ThủyThạch Lựu Mộc => Tương sinhĐinh – Tân => Tương khắcSửu – Dậu => Tam hợpChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1982Giang Hạ ThủyĐại Hải Thủy => BìnhĐinh – Nhâm => Tương sinhSửu – Tuất => Tam hìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1996Giang Hạ ThủyGiang Hạ Thủy => BìnhĐinh – Bính => BìnhSửu – Tý => Lục hợpChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1997Giang Hạ ThủyGiang Hạ Thủy => BìnhĐinh – Đinh => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
2000Giang Hạ ThủyBạch Lạp Kim => Tương sinhĐinh – Canh => BìnhSửu – Thìn => Lục pháChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
2005Giang Hạ ThủyTuyền Trung Thủy => BìnhĐinh – Ất => BìnhSửu – Dậu => Tam hợpChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
2008Giang Hạ ThủyTích Lịch Hỏa => Tương khắcĐinh – Mậu => BìnhSửu – Tý => Lục hợpChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
2009Giang Hạ ThủyTích Lịch Hỏa => Tương khắcĐinh – Kỷ => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7

Loading...