Sinh năm Canh Tuất 1970 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1970 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1970.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1970

➪ Năm sinh: 1970
➪ Tuổi con: Chó
➪ Năm sinh âm lịch: Canh Tuất
➪ Mệnh: Kim - Thoa Xuyến Kim

Nam nữ sinh năm 1970 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1970 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1970 Canh Tuất

- Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Mộc
- Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
- Số khắc với mệnh: 6, 7
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1970:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1968 Thoa Xuyến Kim - Đại Dịch Thổ => Tương sinh Canh - Mậu => Bình Tuất - Thân => Bình Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1977 Thoa Xuyến Kim - Sa Trung Thổ => Tương sinh Canh - Đinh => Bình Tuất - Tỵ => Bình Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1970 Thoa Xuyến Kim - Thoa Xuyến Kim => Bình Canh - Canh => Bình Tuất - Tuất => Tam hợp Chấn - Chấn => Phục vị (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1967 Thoa Xuyến Kim - Thiên Hà Thủy => Tương sinh Canh - Đinh => Bình Tuất - Mùi => Tam hình Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 7
1976 Thoa Xuyến Kim - Sa Trung Thổ => Tương sinh Canh - Bính => Tương khắc Tuất - Thìn => Lục xung Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 6
1975 Thoa Xuyến Kim - Đại Khê Thủy => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh Tuất - Mão => Lục hợp Chấn - Cấn => Lục sát (không tốt) Mộc - Thổ => Tương khắc 6
1971 Thoa Xuyến Kim - Thoa Xuyến Kim => Bình Canh - Tân => Bình Tuất - Hợi => Bình Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 6

Nữ sinh năm 1970 Canh Tuất

- Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Mộc
- Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
- Số khắc với mệnh: 6, 7
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1970:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1963 Thoa Xuyến Kim - Kim Bạch Kim => Bình Canh - Quý => Bình Tuất - Mão => Lục hợp Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1970 Thoa Xuyến Kim - Thoa Xuyến Kim => Bình Canh - Canh => Bình Tuất - Tuất => Tam hợp Chấn - Chấn => Phục vị (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1961 Thoa Xuyến Kim - Bích Thượng Thổ => Tương sinh Canh - Tân => Bình Tuất - Sửu => Bình Chấn - Chấn => Phục vị (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1960 Thoa Xuyến Kim - Bích Thượng Thổ => Tương sinh Canh - Canh => Bình Tuất - Tý => Bình Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1955 Thoa Xuyến Kim - Sa Trung Kim => Bình Canh - Ất => Tương sinh Tuất - Mùi => Tam hình Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 7
1975 Thoa Xuyến Kim - Đại Khê Thủy => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh Tuất - Mão => Lục hợp Chấn - Đoài => Tuyệt mệnh (không tốt) Mộc - Kim => Tương khắc 6
1973 Thoa Xuyến Kim - Tang Đố Mộc => Tương khắc Canh - Quý => Bình Tuất - Sửu => Bình Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 6
1972 Thoa Xuyến Kim - Tang Đố Mộc => Tương khắc Canh - Nhâm => Bình Tuất - Tý => Bình Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 6
1969 Thoa Xuyến Kim - Đại Dịch Thổ => Tương sinh Canh - Kỷ => Bình Tuất - Dậu => Lục hại Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Canh Tuất 1970 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Canh Tuất 1970 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: