Sinh năm Kỷ Mùi 1979 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1979 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1979.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1979

➪ Năm sinh: 1979
➪ Tuổi con:
➪ Năm sinh âm lịch: Kỷ Mùi
➪ Mệnh: Hỏa - Thiện Thượng Hỏa

Nam nữ sinh năm 1979 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1979 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1979 Kỷ Mùi

- Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Mộc
- Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
- Số khắc với mệnh: 6, 7
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1979:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1977 Thiện Thượng Hỏa - Sa Trung Thổ => Tương sinh Kỷ - Đinh => Bình Mùi - Tỵ => Bình Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1976 Thiện Thượng Hỏa - Sa Trung Thổ => Tương sinh Kỷ - Bính => Bình Mùi - Thìn => Bình Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 8
1989 Thiện Thượng Hỏa - Đại Lâm Mộc => Tương sinh Kỷ - Kỷ => Bình Mùi - Tỵ => Bình Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1988 Thiện Thượng Hỏa - Đại Lâm Mộc => Tương sinh Kỷ - Mậu => Bình Mùi - Thìn => Bình Chấn - Chấn => Phục vị (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1986 Thiện Thượng Hỏa - Lộ Trung Hỏa => Bình Kỷ - Bính => Bình Mùi - Dần => Bình Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 7
1980 Thiện Thượng Hỏa - Thạch Lựu Mộc => Tương sinh Kỷ - Canh => Bình Mùi - Thân => Bình Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1979 Thiện Thượng Hỏa - Thiện Thượng Hỏa => Bình Kỷ - Kỷ => Bình Mùi - Mùi => Tam hợp Chấn - Chấn => Phục vị (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7

Nữ sinh năm 1979 Kỷ Mùi

- Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Mộc
- Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
- Số khắc với mệnh: 6, 7
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1979:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1964 Thiện Thượng Hỏa - Phú Đăng Hỏa => Bình Kỷ - Giáp => Tương sinh Mùi - Thìn => Bình Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 8
1981 Thiện Thượng Hỏa - Thạch Lựu Mộc => Tương sinh Kỷ - Tân => Bình Mùi - Dậu => Bình Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1979 Thiện Thượng Hỏa - Thiện Thượng Hỏa => Bình Kỷ - Kỷ => Bình Mùi - Mùi => Tam hợp Chấn - Chấn => Phục vị (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1978 Thiện Thượng Hỏa - Thiện Thượng Hỏa => Bình Kỷ - Mậu => Bình Mùi - Ngọ => Lục hợp Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1972 Thiện Thượng Hỏa - Tang Đố Mộc => Tương sinh Kỷ - Nhâm => Bình Mùi - Tý => Lục hại Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 7
1969 Thiện Thượng Hỏa - Đại Dịch Thổ => Tương sinh Kỷ - Kỷ => Bình Mùi - Dậu => Bình Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1973 Thiện Thượng Hỏa - Tang Đố Mộc => Tương sinh Kỷ - Quý => Tương khắc Mùi - Sửu => Tam hình Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Kỷ Mùi 1979 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Kỷ Mùi 1979 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: