Sinh năm Bính Tý 1996 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1996 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1996.

Hướng dẫn xem mệnh theo tuổi cho gia chủ

– Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).
– Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.

Năm sinh

Luận giải nam nữ sinh năm 1996 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1996 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1996

➪ Năm sinh: 1996
➪ Tuổi con: Chuột
➪ Năm sinh âm lịch: Bính Tý
➪ Mệnh: ThủyGiang Hạ Thủy

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Bính Tý 1996

Nam sinh năm 1996 Bính Tý

– Mệnh: Thủy
– Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1996:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1985Giang Hạ ThủyHải Trung Kim => Tương sinhBính – Ất => Bình – Sửu => Lục hợpTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh9
1988Giang Hạ ThủyĐại Lâm Mộc => Tương sinhBính – Mậu => Bình – Thìn => Tam hợpTốn – Chấn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình8
2004Giang Hạ ThủyTuyền Trung Thủy => BìnhBính – Giáp => Bình – Thân => Tam hợpTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1976Giang Hạ ThủySa Trung Thổ => Tương khắcBính – Bính => Bình – Thìn => Tam hợpTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1980Giang Hạ ThủyThạch Lựu Mộc => Tương sinhBính – Canh => Tương khắc – Thân => Tam hợpTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1989Giang Hạ ThủyĐại Lâm Mộc => Tương sinhBính – Kỷ => Bình – Tỵ => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1997Giang Hạ ThủyGiang Hạ Thủy => BìnhBính – Đinh => Bình – Sửu => Lục hợpTốn – Chấn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
2003Giang Hạ ThủyDương Liễu Mộc => Tương sinhBính – Quý => Bình – Mùi => Lục hạiTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7

Nữ sinh năm 1996 Bính Tý

– Mệnh: Thủy
– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1996:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1984Giang Hạ ThủyHải Trung Kim => Tương sinhBính – Giáp => Bình – Tý => Tam hợpKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1985Giang Hạ ThủyHải Trung Kim => Tương sinhBính – Ất => Bình – Sửu => Lục hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
2001Giang Hạ ThủyBạch Lạp Kim => Tương sinhBính – Tân => Tương sinh – Tỵ => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
2011Giang Hạ ThủyTùng Bách Mộc => Tương sinhBính – Tân => Tương sinh – Mão => Tam hìnhKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1976Giang Hạ ThủySa Trung Thổ => Tương khắcBính – Bính => Bình – Thìn => Tam hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1980Giang Hạ ThủyThạch Lựu Mộc => Tương sinhBính – Canh => Tương khắc – Thân => Tam hợpKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1989Giang Hạ ThủyĐại Lâm Mộc => Tương sinhBính – Kỷ => Bình – Tỵ => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1992Giang Hạ ThủyKiếm Phong Kim => Tương sinhBính – Nhâm => Tương khắc – Thân => Tam hợpKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1993Giang Hạ ThủyKiếm Phong Kim => Tương sinhBính – Quý => Bình – Dậu => Lục pháKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
2003Giang Hạ ThủyDương Liễu Mộc => Tương sinhBính – Quý => Bình – Mùi => Lục hạiKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
2004Giang Hạ ThủyTuyền Trung Thủy => BìnhBính – Giáp => Bình – Thân => Tam hợpKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7

Loading...