Sinh năm Canh Tý 1960 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1960 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1960.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1960

➪ Năm sinh: 1960
➪ Tuổi con: Chuột
➪ Năm sinh âm lịch: Canh Tý
➪ Mệnh: Thổ - Bích Thượng Thổ

Nam nữ sinh năm 1960 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1960 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1960 Canh Tý

- Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Mộc
- Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
- Số khắc với mệnh: 6, 7
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1960:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1968 Bích Thượng Thổ - Đại Dịch Thổ => Bình Canh - Mậu => Bình - Thân => Tam hợp Tốn - Khảm => Sinh khí (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1971 Bích Thượng Thổ - Thoa Xuyến Kim => Tương sinh Canh - Tân => Bình - Hợi => Bình Tốn - Tốn => Phục vị (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1970 Bích Thượng Thổ - Thoa Xuyến Kim => Tương sinh Canh - Canh => Bình - Tuất => Bình Tốn - Chấn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1962 Bích Thượng Thổ - Kim Bạch Kim => Tương sinh Canh - Nhâm => Bình - Dần => Bình Tốn - Tốn => Phục vị (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1961 Bích Thượng Thổ - Bích Thượng Thổ => Bình Canh - Tân => Bình - Sửu => Lục hợp Tốn - Chấn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1959 Bích Thượng Thổ - Bình Địa Mộc => Tương khắc Canh - Kỷ => Bình - Hợi => Bình Tốn - Khảm => Sinh khí (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 6
1958 Bích Thượng Thổ - Bình Địa Mộc => Tương khắc Canh - Mậu => Bình - Tuất => Bình Tốn - Ly => Thiên y (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 6

Nữ sinh năm 1960 Canh Tý

- Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Thổ
- Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
- Số khắc với mệnh: 3, 4
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1960:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1949 Bích Thượng Thổ - Tích Lịch Hỏa => Tương sinh Canh - Kỷ => Bình - Sửu => Lục hợp Tốn - Càn => Diên niên (tốt) Mộc - Kim => Tương sinh 9
1948 Bích Thượng Thổ - Tích Lịch Hỏa => Tương sinh Canh - Mậu => Bình - Tý => Tam hợp Tốn - Đoài => Thiên y (tốt) Mộc - Kim => Tương sinh 9
1965 Bích Thượng Thổ - Phú Đăng Hỏa => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh - Tỵ => Bình Tốn - Cấn => Sinh khí (tốt) Mộc - Thổ => Bình 8
1962 Bích Thượng Thổ - Kim Bạch Kim => Tương sinh Canh - Nhâm => Bình - Dần => Bình Tốn - Khôn => Phục vị (tốt) Mộc - Thổ => Bình 7
1957 Bích Thượng Thổ - Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh Canh - Đinh => Bình - Dậu => Lục phá Tốn - Đoài => Thiên y (tốt) Mộc - Kim => Tương sinh 7
1956 Bích Thượng Thổ - Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh Canh - Bính => Tương khắc - Thân => Tam hợp Tốn - Cấn => Sinh khí (tốt) Mộc - Thổ => Bình 7
1964 Bích Thượng Thổ - Phú Đăng Hỏa => Tương sinh Canh - Giáp => Tương khắc - Thìn => Tam hợp Tốn - Ly => Lục sát (không tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 6
1958 Bích Thượng Thổ - Bình Địa Mộc => Tương khắc Canh - Mậu => Bình - Tuất => Bình Tốn - Càn => Diên niên (tốt) Mộc - Kim => Tương sinh 6
1955 Bích Thượng Thổ - Sa Trung Kim => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh - Mùi => Lục hại Tốn - Ly => Lục sát (không tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 6
1947 Bích Thượng Thổ - Ốc Thượng Thổ => Bình Canh - Đinh => Bình - Hợi => Bình Tốn - Cấn => Sinh khí (tốt) Mộc - Thổ => Bình 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Canh Tý 1960 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Canh Tý 1960 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: