Sinh năm Quý Hợi 1983 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1983 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1983.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1983

➪ Năm sinh: 1983
➪ Tuổi con: Lợn
➪ Năm sinh âm lịch: Quý Hợi
➪ Mệnh: Thủy - Đại Hải Thủy

Nam nữ sinh năm 1983 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1983 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1983 Quý Hợi

- Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Thổ
- Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
- Số khắc với mệnh: 3, 4
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1983:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1992Đại Hải Thủy - Kiếm Phong Kim => Tương sinhQuý - Nhâm => BìnhHợi - Thân => Lục hạiCấn - Đoài => Diên niên (tốt)Thổ - Kim => Tương sinh7
1993Đại Hải Thủy - Kiếm Phong Kim => Tương sinhQuý - Quý => BìnhHợi - Dậu => BìnhCấn - Cấn => Phục vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1984Đại Hải Thủy - Hải Trung Kim => Tương sinhQuý - Giáp => BìnhHợi - Tý => BìnhCấn - Cấn => Phục vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1991Đại Hải Thủy - Lộ Bàng Thổ => Tương khắcQuý - Tân => BìnhHợi - Mùi => Tam hợpCấn - Càn => Thiên y (tốt)Thổ - Kim => Tương sinh7
1982Đại Hải Thủy - Đại Hải Thủy => BìnhQuý - Nhâm => BìnhHợi - Tuất => BìnhCấn - Càn => Thiên y (tốt)Thổ - Kim => Tương sinh7
1981Đại Hải Thủy - Thạch Lựu Mộc => Tương sinhQuý - Tân => BìnhHợi - Dậu => BìnhCấn - Cấn => Phục vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1985Đại Hải Thủy - Hải Trung Kim => Tương sinhQuý - Ất => BìnhHợi - Sửu => BìnhCấn - Ly => Hoạ hại (không tốt)Thổ - Hỏa => Tương sinh6
1983Đại Hải Thủy - Đại Hải Thủy => BìnhQuý - Quý => BìnhHợi - Hợi => Tam hìnhCấn - Đoài => Diên niên (tốt)Thổ - Kim => Tương sinh6
1978Đại Hải Thủy - Thiện Thượng Hỏa => Tương khắcQuý - Mậu => Tương sinhHợi - Ngọ => BìnhCấn - Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình6

Nữ sinh năm 1983 Quý Hợi

- Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Kim
- Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
- Số khắc với mệnh: 9
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1983:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1974Đại Hải Thủy - Đại Khê Thủy => BìnhQuý - Giáp => BìnhHợi - Dần => Lục hợpCấn - Cấn => Diên niên (tốt)Thổ - Thổ => Tương sinh8
1986Đại Hải Thủy - Lộ Trung Hỏa => Tương khắcQuý - Bính => BìnhHợi - Dần => Lục hợpCấn - Khôn => Thiên y (tốt)Thổ - Thổ => Tương sinh7
1985Đại Hải Thủy - Hải Trung Kim => Tương sinhQuý - Ất => BìnhHợi - Sửu => BìnhCấn - Càn => Sinh khí (tốt)Thổ - Kim => Bình7
1984Đại Hải Thủy - Hải Trung Kim => Tương sinhQuý - Giáp => BìnhHợi - Tý => BìnhCấn - Đoài => Phục vị (tốt)Thổ - Kim => Bình7
1980Đại Hải Thủy - Thạch Lựu Mộc => Tương sinhQuý - Canh => BìnhHợi - Thân => Lục hạiCấn - Khôn => Thiên y (tốt)Thổ - Thổ => Tương sinh7
1975Đại Hải Thủy - Đại Khê Thủy => BìnhQuý - Ất => BìnhHợi - Mão => Tam hợpCấn - Đoài => Phục vị (tốt)Thổ - Kim => Bình7
1971Đại Hải Thủy - Thoa Xuyến Kim => Tương sinhQuý - Tân => BìnhHợi - Hợi => Tam hìnhCấn - Khôn => Thiên y (tốt)Thổ - Thổ => Tương sinh7
1983Đại Hải Thủy - Đại Hải Thủy => BìnhQuý - Quý => BìnhHợi - Hợi => Tam hìnhCấn - Cấn => Diên niên (tốt)Thổ - Thổ => Tương sinh6
1981Đại Hải Thủy - Thạch Lựu Mộc => Tương sinhQuý - Tân => BìnhHợi - Dậu => BìnhCấn - Khảm => Hoạ hại (không tốt)Thổ - Thủy => Tương sinh6
1972Đại Hải Thủy - Tang Đố Mộc => Tương sinhQuý - Nhâm => BìnhHợi - Tý => BìnhCấn - Khảm => Hoạ hại (không tốt)Thổ - Thủy => Tương sinh6
1968Đại Hải Thủy - Đại Dịch Thổ => Tương khắcQuý - Mậu => Tương sinhHợi - Thân => Lục hạiCấn - Khôn => Thiên y (tốt)Thổ - Thổ => Tương sinh6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Quý Hợi 1983 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Quý Hợi 1983 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác:

Nếu bạn là người yêu thích tử vi, bói toán, tướng số hay phong thủy thì đừng quên nhấn Tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để được thỏa mãn niềm yêu thích.

Loading...