Sinh năm Quý Mão 1963 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1963 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1963.

Hướng dẫn xem mệnh theo tuổi cho gia chủ

– Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).
– Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.

Năm sinh

Luận giải nam nữ sinh năm 1963 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1963 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1963

➪ Năm sinh: 1963
➪ Tuổi con: Mèo
➪ Năm sinh âm lịch: Quý Mão
➪ Mệnh: KimKim Bạch Kim

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Quý Mão 1963

Nam sinh năm 1963 Quý Mão

– Mệnh: Kim
– Cung mệnh: Khảm thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thủy
– Màu sắc hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 4, 6, 7, 1
– Số khắc với mệnh: 8, 2, 5
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông Nam; Hướng Thiên y: Đông; Hướng Diên niên: Nam; Hướng Phục vị: Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc; Hướng Lục sát: Tây Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1963:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1944Kim Bạch KimTuyền Trung Thủy => Tương sinhQuý – Giáp => BìnhMão – Thân => BìnhKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1953Kim Bạch KimTrường Lưu Thủy => Tương sinhQuý – Quý => BìnhMão – Tỵ => BìnhKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1961Kim Bạch KimBích Thượng Thổ => Tương sinhQuý – Tân => BìnhMão – Sửu => BìnhKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1968Kim Bạch KimĐại Dịch Thổ => Tương sinhQuý – Mậu => Tương sinhMão – Thân => BìnhKhảm – Khảm => Phục vị (tốt)Thủy – Thủy => Bình8
1970Kim Bạch KimThoa Xuyến Kim => BìnhQuý – Canh => BìnhMão – Tuất => Lục hợpKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1971Kim Bạch KimThoa Xuyến Kim => BìnhQuý – Tân => BìnhMão – Hợi => Tam hợpKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1943Kim Bạch KimDương Liễu Mộc => Tương khắcQuý – Quý => BìnhMão – Mùi => Tam hợpKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh7
1946Kim Bạch KimỐc Thượng Thổ => Tương sinhQuý – Bính => BìnhMão – Tuất => Lục hợpKhảm – Càn => Lục sát (không tốt)Thủy – Kim => Tương sinh7
1952Kim Bạch KimTrường Lưu Thủy => Tương sinhQuý – Nhâm => BìnhMão – Thìn => Lục hạiKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh7
1962Kim Bạch KimKim Bạch Kim => BìnhQuý – Nhâm => BìnhMão – Dần => BìnhKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh7

Nữ sinh năm 1963 Quý Mão

– Mệnh: Kim
– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1963:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1975Kim Bạch KimĐại Khê Thủy => Tương sinhQuý – Ất => BìnhMão – Mão => Tam hợpCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1967Kim Bạch KimThiên Hà Thủy => Tương sinhQuý – Đinh => Tương khắcMão – Mùi => Tam hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1958Kim Bạch KimBình Địa Mộc => Tương khắcQuý – Mậu => Tương sinhMão – Tuất => Lục hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1968Kim Bạch KimĐại Dịch Thổ => Tương sinhQuý – Mậu => Tương sinhMão – Thân => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1944Kim Bạch KimTuyền Trung Thủy => Tương sinhQuý – Giáp => BìnhMão – Thân => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1946Kim Bạch KimỐc Thượng Thổ => Tương sinhQuý – Bính => BìnhMão – Tuất => Lục hợpCấn – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh7
1947Kim Bạch KimỐc Thượng Thổ => Tương sinhQuý – Đinh => Tương khắcMão – Hợi => Tam hợpCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1953Kim Bạch KimTrường Lưu Thủy => Tương sinhQuý – Quý => BìnhMão – Tỵ => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1966Kim Bạch KimThiên Hà Thủy => Tương sinhQuý – Bính => BìnhMão – Ngọ => Lục pháCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1971Kim Bạch KimThoa Xuyến Kim => BìnhQuý – Tân => BìnhMão – Hợi => Tam hợpCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1974Kim Bạch KimĐại Khê Thủy => Tương sinhQuý – Giáp => BìnhMão – Dần => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1976Kim Bạch KimSa Trung Thổ => Tương sinhQuý – Bính => BìnhMão – Thìn => Lục hạiCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7

Loading...