Xem lịch vạn niên ngày 4 tháng 5 năm 2020

Bạn đang xem dương lịch ngày 4 tháng 5 năm 2020, nhằm vào âm lịch ngày 12 tháng 4 năm 2020. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 4/5/2020.

Ngày tốt tháng 5 năm 2020
Dương lịchÂm lịch
Tháng 5 năm 2020Tháng 4 năm 2020 (Canh Tý)
4
12
Thứ Hai
Mùi
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Tỵ
Giờ: Canh Tý, Tiết : Cốc vũ
Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Lịch vạn sự ngày 4 tháng 5 năm 2020 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Hai - Ngày 4 - Tháng 5 - Năm 2020
Âm Lịch
Ngày 12/4/2020 - Tức ngày :  Đinh Mùi  -   Tháng: Tân Tỵ  -  Năm: Canh Tý
Ngày : Minh Đường [Hoàng đạo]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Tốc hỷ -  Tiết khí : Cốc vũ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Kỷ Sửu - Tân Sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ất Hợi - Kỷ Hợi - Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 4/5/2020
Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:24:0411:53:2218:22:39
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Mãn
Nên làmXuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng kịLên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Trương
Nên làmKhởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi
Kiêng kịSửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước
Ngoại lệTại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên )
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Quý - Thiên Phú - Nguyệt Tài - Lộc Khố - Ích Hậu - Minh Đường
Sao xấuThổ ôn - Thiên tặc - Nguyệt Yếm - Cửu không - Quả tú - Phủ đầu dát - Tam tang - Âm thác
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng MinhNgày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Ngày tốt tháng 5 năm 2020Lịch âm 2020
Tháng 5 năm 2020
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
19210
311412513614715816917
1018111912201321142215231624
172518261927202821292230231/4
242253264275286297308
319

Bạn là người yêu thích tử vi, tướng số, phong thủy, hãy tham gia Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để hỏi đáp tư vấn miễn phí.

Loading...