Xem lịch vạn niên ngày 18 tháng 5 năm 2020

Bạn đang xem dương lịch ngày 18 tháng 5 năm 2020, nhằm vào âm lịch ngày 26 tháng 4 năm 2020. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 18/5/2020.

Ngày tốt tháng 5 năm 2020
Dương lịchÂm lịch
Tháng 5 năm 2020Tháng 4 năm 2020 (Canh Tý)
18
26
Thứ Hai
Dậu
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Tỵ
Giờ: Mậu Tý, Tiết : Lập hạ
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

Lịch vạn sự ngày 18 tháng 5 năm 2020 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Hai - Ngày 18 - Tháng 5 - Năm 2020
Âm Lịch
Ngày 26/4/2020 - Tức ngày :  Tân Dậu  -   Tháng: Tân Tỵ  -  Năm: Canh Tý
Ngày : Chu Tước [Hắc đạo]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Tiểu các -  Tiết khí : Lập hạ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Quý Mão - Kỷ Mão - Ất Sửu - Ất Mùi
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ất Hợi - Kỷ Hợi - Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 18/5/2020
Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:17:3511:53:0218:28:30
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định
Nên làmĐộng đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng kịMua nuôi thêm súc vật
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nguy
Nên làmChôn cất rất tốt, lót giường bình yên
Kiêng kịDựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền
Ngoại lệTại Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Đức - Thiên Phúc - Mãn Đức Tinh - Nguyệt Giải - Yếu Yên - Tam Hợp - Dân nhật, thời đức
Sao xấuThiên Ngục - Thiên Hỏa - Đại Hao - Tử khí - Quan phú - Ngũ Quỹ - Chu tước
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam
Theo Khổng MinhNgày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Ngày tốt tháng 5 năm 2020Lịch âm 2020
Tháng 5 năm 2020
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
19210
311412513614715816917
1018111912201321142215231624
172518261927202821292230231/4
242253264275286297308
319

Bạn là người yêu thích tử vi, tướng số, phong thủy, hãy tham gia Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để hỏi đáp tư vấn miễn phí.

Loading...