Sinh năm Đinh Hợi 2007 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 2007 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 2007.

Luận giải nam nữ sinh năm 2007 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2007 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2007

➪ Năm sinh: 2007
➪ Tuổi con: Lợn
➪ Năm sinh âm lịch: Đinh Hợi
➪ Mệnh: ThổỐc Thượng Thổ

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Đinh Hợi 2007

Nam sinh năm 2007 Đinh Hợi

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 2007:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1987Ốc Thượng ThổLộ Trung Hỏa => Tương sinhĐinh – Đinh => BìnhHợi – Mão => Tam hợpKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1992Ốc Thượng ThổKiếm Phong Kim => Tương sinhĐinh – Nhâm => Tương sinhHợi – Thân => Lục hạiKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
2000Ốc Thượng ThổBạch Lạp Kim => Tương sinhĐinh – Canh => BìnhHợi – Thìn => BìnhKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
2009Ốc Thượng ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhHợi – Sửu => BìnhKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1991Ốc Thượng ThổLộ Bàng Thổ => BìnhĐinh – Tân => Tương khắcHợi – Mùi => Tam hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1999Ốc Thượng ThổThành Đầu Thổ => BìnhĐinh – Kỷ => BìnhHợi – Mão => Tam hợpKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2008Ốc Thượng ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhHợi – Tý => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2010Ốc Thượng ThổTùng Bách Mộc => Tương khắcĐinh – Canh => BìnhHợi – Dần => Lục hợpKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
2014Ốc Thượng ThổSa Trung Kim => Tương sinhĐinh – Giáp => BìnhHợi – Ngọ => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
2017Ốc Thượng ThổSơn Hạ Hỏa => Tương sinhĐinh – Đinh => BìnhHợi – Dậu => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7

Nữ sinh năm 2007 Đinh Hợi

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 2007:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1987Ốc Thượng ThổLộ Trung Hỏa => Tương sinhĐinh – Đinh => BìnhHợi – Mão => Tam hợpTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình8
1999Ốc Thượng ThổThành Đầu Thổ => BìnhĐinh – Kỷ => BìnhHợi – Mão => Tam hợpTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
2000Ốc Thượng ThổBạch Lạp Kim => Tương sinhĐinh – Canh => BìnhHợi – Thìn => BìnhTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
2008Ốc Thượng ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhHợi – Tý => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
2009Ốc Thượng ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhHợi – Sửu => BìnhTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
2015Ốc Thượng ThổSa Trung Kim => Tương sinhĐinh – Ất => BìnhHợi – Mùi => Tam hợpTốn – Chấn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình8
2017Ốc Thượng ThổSơn Hạ Hỏa => Tương sinhĐinh – Đinh => BìnhHợi – Dậu => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1990Ốc Thượng ThổLộ Bàng Thổ => BìnhĐinh – Canh => BìnhHợi – Ngọ => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1991Ốc Thượng ThổLộ Bàng Thổ => BìnhĐinh – Tân => Tương khắcHợi – Mùi => Tam hợpTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
2014Ốc Thượng ThổSa Trung Kim => Tương sinhĐinh – Giáp => BìnhHợi – Ngọ => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7

Nếu bạn là người yêu thích tử vi, bói toán, tướng số hay phong thủy thì đừng quên nhấn Tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để được thỏa mãn niềm yêu thích.

Loading...