Sinh năm Giáp Tý 1984 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1984 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1984.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1984

➪ Năm sinh: 1984
➪ Tuổi con: Chuột
➪ Năm sinh âm lịch: Giáp Tý
➪ Mệnh: Kim - Hải Trung Kim

Nam nữ sinh năm 1984 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1984 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1984 Giáp Tý

- Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Kim
- Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
- Số khắc với mệnh: 9
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1984:

1996 Mệnh: Hải Trung Kim - Giang Hạ Thủy => Tương sinh Thiên can: Giáp - Bính => Bình Địa chi: - Tý => Tam hợp Cung mệnh: Đoài - Khôn => Thiên y (tốt) Niên mệnh: Kim - Thổ => Tương sinh Điểm: 9
1984 Mệnh: Hải Trung Kim - Hải Trung Kim => Bình Thiên can: Giáp - Giáp => Bình Địa chi: - Tý => Tam hợp Cung mệnh: Đoài - Cấn => Diên niên (tốt) Niên mệnh: Kim - Thổ => Tương sinh Điểm: 8
1992 Mệnh: Hải Trung Kim - Kiếm Phong Kim => Bình Thiên can: Giáp - Nhâm => Bình Địa chi: - Thân => Tam hợp Cung mệnh: Đoài - Đoài => Phục vị (tốt) Niên mệnh: Kim - Kim => Bình Điểm: 7
1983 Mệnh: Hải Trung Kim - Đại Hải Thủy => Tương sinh Thiên can: Giáp - Quý => Bình Địa chi: - Hợi => Bình Cung mệnh: Đoài - Đoài => Phục vị (tốt) Niên mệnh: Kim - Kim => Bình Điểm: 7
1982 Mệnh: Hải Trung Kim - Đại Hải Thủy => Tương sinh Thiên can: Giáp - Nhâm => Bình Địa chi: - Tuất => Bình Cung mệnh: Đoài - Càn => Sinh khí (tốt) Niên mệnh: Kim - Kim => Bình Điểm: 7
1993 Mệnh: Hải Trung Kim - Kiếm Phong Kim => Bình Thiên can: Giáp - Quý => Bình Địa chi: - Dậu => Lục phá Cung mệnh: Đoài - Cấn => Diên niên (tốt) Niên mệnh: Kim - Thổ => Tương sinh Điểm: 6
1991 Mệnh: Hải Trung Kim - Lộ Bàng Thổ => Tương sinh Thiên can: Giáp - Tân => Bình Địa chi: - Mùi => Lục hại Cung mệnh: Đoài - Càn => Sinh khí (tốt) Niên mệnh: Kim - Kim => Bình Điểm: 6
1990 Mệnh: Hải Trung Kim - Lộ Bàng Thổ => Tương sinh Thiên can: Giáp - Canh => Tương khắc Địa chi: - Ngọ => Lục xung Cung mệnh: Đoài - Cấn => Diên niên (tốt) Niên mệnh: Kim - Thổ => Tương sinh Điểm: 6

Nữ sinh năm 1984 Giáp Tý

- Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Thổ
- Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
- Số khắc với mệnh: 3, 4
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1984:

1976 Mệnh: Hải Trung Kim - Sa Trung Thổ => Tương sinh Thiên can: Giáp - Bính => Bình Địa chi: - Thìn => Tam hợp Cung mệnh: Đoài - Càn => Thiên y (tốt) Niên mệnh: Kim - Kim => Tương sinh Điểm: 9
1985 Mệnh: Hải Trung Kim - Hải Trung Kim => Bình Thiên can: Giáp - Ất => Bình Địa chi: - Sửu => Lục hợp Cung mệnh: Đoài - Càn => Thiên y (tốt) Niên mệnh: Kim - Kim => Tương sinh Điểm: 8
1984 Mệnh: Hải Trung Kim - Hải Trung Kim => Bình Thiên can: Giáp - Giáp => Bình Địa chi: - Tý => Tam hợp Cung mệnh: Đoài - Đoài => Diên niên (tốt) Niên mệnh: Kim - Kim => Tương sinh Điểm: 8
1983 Mệnh: Hải Trung Kim - Đại Hải Thủy => Tương sinh Thiên can: Giáp - Quý => Bình Địa chi: - Hợi => Bình Cung mệnh: Đoài - Cấn => Phục vị (tốt) Niên mệnh: Kim - Thổ => Bình Điểm: 7
1977 Mệnh: Hải Trung Kim - Sa Trung Thổ => Tương sinh Thiên can: Giáp - Đinh => Bình Địa chi: - Tỵ => Bình Cung mệnh: Đoài - Khôn => Sinh khí (tốt) Niên mệnh: Kim - Thổ => Bình Điểm: 7
1975 Mệnh: Hải Trung Kim - Đại Khê Thủy => Tương sinh Thiên can: Giáp - Ất => Bình Địa chi: - Mão => Tam hình Cung mệnh: Đoài - Đoài => Diên niên (tốt) Niên mệnh: Kim - Kim => Tương sinh Điểm: 7
1974 Mệnh: Hải Trung Kim - Đại Khê Thủy => Tương sinh Thiên can: Giáp - Giáp => Bình Địa chi: - Dần => Bình Cung mệnh: Đoài - Cấn => Phục vị (tốt) Niên mệnh: Kim - Thổ => Bình Điểm: 7
1989 Mệnh: Hải Trung Kim - Đại Lâm Mộc => Tương khắc Thiên can: Giáp - Kỷ => Tương sinh Địa chi: - Tỵ => Bình Cung mệnh: Đoài - Khôn => Sinh khí (tốt) Niên mệnh: Kim - Thổ => Bình Điểm: 6
1982 Mệnh: Hải Trung Kim - Đại Hải Thủy => Tương sinh Thiên can: Giáp - Nhâm => Bình Địa chi: - Tuất => Bình Cung mệnh: Đoài - Ly => Hoạ hại (không tốt) Niên mệnh: Kim - Hỏa => Tương sinh Điểm: 6
1971 Mệnh: Hải Trung Kim - Thoa Xuyến Kim => Bình Thiên can: Giáp - Tân => Bình Địa chi: - Hợi => Bình Cung mệnh: Đoài - Khôn => Sinh khí (tốt) Niên mệnh: Kim - Thổ => Bình Điểm: 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Giáp Tý 1984 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Giáp Tý 1984 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: