Sinh năm Bính Ngọ 1966 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1966 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1966.

Hướng dẫn xem mệnh theo tuổi cho gia chủ

– Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).
– Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.

Năm sinh

Luận giải nam nữ sinh năm 1966 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1966 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1966

➪ Năm sinh: 1966
➪ Tuổi con: Ngựa
➪ Năm sinh âm lịch: Bính Ngọ
➪ Mệnh: ThủyThiên Hà Thủy

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Bính Ngọ 1966

Nam sinh năm 1966 Bính Ngọ

– Mệnh: Thủy
– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1966:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1981Thiên Hà ThủyThạch Lựu Mộc => Tương sinhBính – Tân => Tương sinhNgọ – Dậu => BìnhĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
1951Thiên Hà ThủyTùng Bách Mộc => Tương sinhBính – Tân => Tương sinhNgọ – Mão => Lục pháĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1955Thiên Hà ThủySa Trung Kim => Tương sinhBính – Ất => BìnhNgọ – Mùi => Lục hợpĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình8
1954Thiên Hà ThủySa Trung Kim => Tương sinhBính – Giáp => BìnhNgọ – Ngọ => Tam hìnhĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1963Thiên Hà ThủyKim Bạch Kim => Tương sinhBính – Quý => BìnhNgọ – Mão => Lục pháĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1974Thiên Hà ThủyĐại Khê Thủy => BìnhBính – Giáp => BìnhNgọ – Dần => Tam hợpĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7

Nữ sinh năm 1966 Bính Ngọ

– Mệnh: Thủy
– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1966:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1958Thiên Hà ThủyBình Địa Mộc => Tương sinhBính – Mậu => BìnhNgọ – Tuất => Tam hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1967Thiên Hà ThủyThiên Hà Thủy => BìnhBính – Đinh => BìnhNgọ – Mùi => Lục hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1971Thiên Hà ThủyThoa Xuyến Kim => Tương sinhBính – Tân => Tương sinhNgọ – Hợi => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1950Thiên Hà ThủyTùng Bách Mộc => Tương sinhBính – Canh => Tương khắcNgọ – Dần => Tam hợpCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1955Thiên Hà ThủySa Trung Kim => Tương sinhBính – Ất => BìnhNgọ – Mùi => Lục hợpCấn – Ly => Hoạ hại (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh7
1959Thiên Hà ThủyBình Địa Mộc => Tương sinhBính – Kỷ => BìnhNgọ – Hợi => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1962Thiên Hà ThủyKim Bạch Kim => Tương sinhBính – Nhâm => Tương khắcNgọ – Dần => Tam hợpCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1974Thiên Hà ThủyĐại Khê Thủy => BìnhBính – Giáp => BìnhNgọ – Dần => Tam hợpCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7

Loading...