Sinh năm Canh Dần 2010 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 2010 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 2010.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 2010

➪ Năm sinh: 2010
➪ Tuổi con: Hổ
➪ Năm sinh âm lịch: Canh Dần
➪ Mệnh: Mộc - Tùng Bách Mộc

Nam nữ sinh năm 2010 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 2010 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 2010 Canh Dần

- Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Thổ
- Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
- Số khắc với mệnh: 3, 4
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 2010:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
2018 Tùng Bách Mộc - Bình Địa Mộc => Bình Canh - Mậu => Bình Dần - Tuất => Tam hợp Cấn - Càn => Thiên y (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 8
2019 Tùng Bách Mộc - Bình Địa Mộc => Bình Canh - Kỷ => Bình Dần - Hợi => Lục hợp Cấn - Đoài => Diên niên (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 8
2010 Tùng Bách Mộc - Tùng Bách Mộc => Bình Canh - Canh => Bình Dần - Dần => Tam hợp Cấn - Đoài => Diên niên (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 8
2009 Tùng Bách Mộc - Tích Lịch Hỏa => Tương sinh Canh - Kỷ => Bình Dần - Sửu => Bình Cấn - Càn => Thiên y (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 8
2005 Tùng Bách Mộc - Tuyền Trung Thủy => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh Dần - Dậu => Bình Cấn - Khôn => Sinh khí (tốt) Thổ - Thổ => Bình 8
2017 Tùng Bách Mộc - Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh Canh - Đinh => Bình Dần - Dậu => Bình Cấn - Cấn => Phục vị (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
2008 Tùng Bách Mộc - Tích Lịch Hỏa => Tương sinh Canh - Mậu => Bình Dần - Tý => Bình Cấn - Cấn => Phục vị (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
2012 Tùng Bách Mộc - Trường Lưu Thủy => Tương sinh Canh - Nhâm => Bình Dần - Thìn => Bình Cấn - Ly => Hoạ hại (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 6
2011 Tùng Bách Mộc - Tùng Bách Mộc => Bình Canh - Tân => Bình Dần - Mão => Bình Cấn - Cấn => Phục vị (tốt) Thổ - Thổ => Bình 6

Nữ sinh năm 2010 Canh Dần

- Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Kim
- Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
- Số khắc với mệnh: 9
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 2010:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1995 Tùng Bách Mộc - Sơn Đầu Hỏa => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh Dần - Hợi => Lục hợp Cấn - Khôn => Thiên y (tốt) Thổ - Thổ => Tương sinh 10
2010 Tùng Bách Mộc - Tùng Bách Mộc => Bình Canh - Canh => Bình Dần - Dần => Tam hợp Cấn - Cấn => Diên niên (tốt) Thổ - Thổ => Tương sinh 8
2013 Tùng Bách Mộc - Trường Lưu Thủy => Tương sinh Canh - Quý => Bình Dần - Tỵ => Tam hình Cấn - Khôn => Thiên y (tốt) Thổ - Thổ => Tương sinh 7
2012 Tùng Bách Mộc - Trường Lưu Thủy => Tương sinh Canh - Nhâm => Bình Dần - Thìn => Bình Cấn - Càn => Sinh khí (tốt) Thổ - Kim => Bình 7
2007 Tùng Bách Mộc - Ốc Thượng Thổ => Tương khắc Canh - Đinh => Bình Dần - Hợi => Lục hợp Cấn - Khôn => Thiên y (tốt) Thổ - Thổ => Tương sinh 7
2002 Tùng Bách Mộc - Dương Liễu Mộc => Bình Canh - Nhâm => Bình Dần - Ngọ => Tam hợp Cấn - Đoài => Phục vị (tốt) Thổ - Kim => Bình 7
1998 Tùng Bách Mộc - Thành Đầu Thổ => Tương khắc Canh - Mậu => Bình Dần - Dần => Tam hợp Cấn - Khôn => Thiên y (tốt) Thổ - Thổ => Tương sinh 7
2011 Tùng Bách Mộc - Tùng Bách Mộc => Bình Canh - Tân => Bình Dần - Mão => Bình Cấn - Đoài => Phục vị (tốt) Thổ - Kim => Bình 6
2008 Tùng Bách Mộc - Tích Lịch Hỏa => Tương sinh Canh - Mậu => Bình Dần - Tý => Bình Cấn - Khảm => Hoạ hại (không tốt) Thổ - Thủy => Tương sinh 6
2004 Tùng Bách Mộc - Tuyền Trung Thủy => Tương sinh Canh - Giáp => Tương khắc Dần - Thân => Lục xung Cấn - Khôn => Thiên y (tốt) Thổ - Thổ => Tương sinh 6
2003 Tùng Bách Mộc - Dương Liễu Mộc => Bình Canh - Quý => Bình Dần - Mùi => Bình Cấn - Càn => Sinh khí (tốt) Thổ - Kim => Bình 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Canh Dần 2010 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Canh Dần 2010 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: