Sinh năm Nhâm Thìn 1952 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1952 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1952.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1952

➪ Năm sinh: 1952
➪ Tuổi con: Rồng
➪ Năm sinh âm lịch: Nhâm Thìn
➪ Mệnh: Thủy - Trường Lưu Thủy

Nam nữ sinh năm 1952 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1952 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1952 Nhâm Thìn

- Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Mộc
- Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
- Số khắc với mệnh: 6, 7
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1952:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1959 Trường Lưu Thủy - Bình Địa Mộc => Tương sinh Nhâm - Kỷ => Bình Thìn - Hợi => Bình Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1950 Trường Lưu Thủy - Tùng Bách Mộc => Tương sinh Nhâm - Canh => Bình Thìn - Dần => Bình Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1962 Trường Lưu Thủy - Kim Bạch Kim => Tương sinh Nhâm - Nhâm => Bình Thìn - Dần => Bình Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1958 Trường Lưu Thủy - Bình Địa Mộc => Tương sinh Nhâm - Mậu => Tương khắc Thìn - Tuất => Lục xung Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 6
1953 Trường Lưu Thủy - Trường Lưu Thủy => Bình Nhâm - Quý => Bình Thìn - Tỵ => Bình Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 6

Nữ sinh năm 1952 Nhâm Thìn

- Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Mộc
- Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
- Số khắc với mệnh: 6, 7
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1952:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1954 Trường Lưu Thủy - Sa Trung Kim => Tương sinh Nhâm - Giáp => Bình Thìn - Ngọ => Bình Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1955 Trường Lưu Thủy - Sa Trung Kim => Tương sinh Nhâm - Ất => Bình Thìn - Mùi => Bình Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 8
1945 Trường Lưu Thủy - Tuyền Trung Thủy => Bình Nhâm - Ất => Bình Thìn - Dậu => Lục hợp Chấn - Khảm => Thiên y (tốt) Mộc - Thủy => Tương sinh 8
1943 Trường Lưu Thủy - Dương Liễu Mộc => Tương sinh Nhâm - Quý => Bình Thìn - Mùi => Bình Chấn - Chấn => Phục vị (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1942 Trường Lưu Thủy - Dương Liễu Mộc => Tương sinh Nhâm - Nhâm => Bình Thìn - Ngọ => Bình Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 7
1937 Trường Lưu Thủy - Giang Hạ Thủy => Bình Nhâm - Đinh => Tương sinh Thìn - Sửu => Lục phá Chấn - Ly => Sinh khí (tốt) Mộc - Hỏa => Tương sinh 7
1951 Trường Lưu Thủy - Tùng Bách Mộc => Tương sinh Nhâm - Tân => Bình Thìn - Mão => Lục hại Chấn - Tốn => Diên niên (tốt) Mộc - Mộc => Bình 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Nhâm Thìn 1952 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Nhâm Thìn 1952 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: