Xem lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2018

Bạn đang xem dương lịch ngày 5 tháng 5 năm 2018, nhằm vào âm lịch ngày 20 tháng 3 năm 2018 Mậu Tuất. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 5 năm 2018
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 5 năm 2018Tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất)
5
20
Thứ Bảy

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Thìn
Giờ: Canh Tý, Tiết : Lập hạ
Là ngày: Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)

Lịch vạn niên ngày 5 tháng 5 năm 2018

Dương Lịch
Thứ BảyNgày 5 – Tháng 5 – Năm 2018
Âm Lịch
Ngày 20/3/2018 – Tức ngày :  Đinh Dậu  –   Tháng: Bính Thìn  –  Năm: Mậu Tuất
Ngày : Hoàng đạo [Bảo Quang (Kim Đường)]  –  Trực : Chấp  –  Lục Diệu : Xích khấu –  Tiết khí : Lập hạ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Năm Đinh Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng kịXây đắp nền tường
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Liễu
Nên làmKhông có việc chi hợp với Sao Liễu
Kiêng kịKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
Ngoại lệTại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtThiên Đức Hợp  – Nguyệt Đức Hợp  – Địa Tài  – Nguyệt Giải  – Phổ Hộ  – Tục Hợp  – Kim Đường
Sao xấuLy sàng
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Chính NamTài Thần : Chính ĐôngHạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng MinhNgày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Ngày tốt tháng 5 năm 2018Lịch âm 2018

Lịch vạn niên tháng 5 năm 2018

Chủ NhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
1/4
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
31
17
Loading...