Xem lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 2018

Chia sẻ ngay

Bạn đang xem dương lịch ngày 19 tháng 5 năm 2018, nhằm vào âm lịch ngày 5 tháng 4 năm 2018 Mậu Tuất. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 5 năm 2018
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 5 năm 2018Tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất)
19
5
Thứ Bảy

Hợi

Ngày: Tân Hợi, Tháng: Đinh Tỵ
Giờ: Mậu Tý, Tiết : Lập hạ
Là ngày: Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Lịch vạn niên ngày 19 tháng 5 năm 2018

Dương Lịch
Thứ BảyNgày 19 – Tháng 5 – Năm 2018
Âm Lịch
Ngày 5/4/2018 – Tức ngày :  Tân Hợi  –   Tháng: Đinh Tỵ  –  Năm: Mậu Tuất
Ngày : Hoàng đạo [Bảo Quang (Kim Đường)]  –  Trực : Phá  –  Lục Diệu : Lưu tiên –  Tiết khí : Lập hạ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ất Tỵ – Kỷ Tỵ – Ất Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Kỷ Hợi – Quý Hợi – Quý Sửu – Quý Mùi
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Phá
Nên làmHốt thuốc, uống thuốc
Kiêng kịLót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Nữ
Nên làmKết màn, may áo
Kiêng kịKhởi công tạo tác trăm việc đều có hại ,hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo
Ngoại lệTại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtThiên Đức (1)  – Địa Tài  – Dịch Mã  – Kim Đường
Sao xấuNguyệt phá  – Thần cách  – Vãng vong
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Tây NamTài Thần : Tây NamHạc Thần : Đông Bắc
Theo Khổng MinhNgày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Ngày tốt tháng 5 năm 2018Lịch âm 2018

Lịch vạn niên tháng 5 năm 2018

Tháng 5 năm 2018
Chủ nhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/4 16 2 17 3 18 4 19 5
20 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Loading...