Xem lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2018

Bạn đang xem dương lịch ngày 31 tháng 7 năm 2018, nhằm vào âm lịch ngày 19 tháng 6 năm 2018 Mậu Tuất. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 7 năm 2018
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 7 năm 2018Tháng 6 năm 2018 (Mậu Tuất)
31
19
Thứ Ba

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Mùi
Giờ: Giáp Tý, Tiết : Đại thử
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Lịch vạn niên ngày 31 tháng 7 năm 2018

Dương Lịch
Thứ BaNgày 31 – Tháng 7 – Năm 2018
Âm Lịch
Ngày 19/6/2018 – Tức ngày :  Giáp Tý  –   Tháng: Kỷ Mùi  –  Năm: Mậu Tuất
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  –  Trực : Chấp  –  Lục Diệu : Không vong –  Tiết khí : Đại thử
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Ngọ – Nhâm Ngọ – Canh Dần – Canh Thân
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ðinh Sửu – Ất Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng kịXây đắp nền tường
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Dự
Nên làmCắt áo sẽ đước tiền tài
Kiêng kịChôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtThiên Đức (1)  – Thiên Đức (2)  – Giải Thần
Sao xấuThiên ôn  – Nguyệt hỏa  – Độc hỏa  – Hoàng sa  – Cửu không
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Đông BắcTài Thần : Đông NamHạc Thần : Đông Nam
Theo Khổng MinhNgày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Ngày tốt tháng 7 năm 2018Lịch âm 2018

Lịch vạn niên tháng 7 năm 2018

Chủ NhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
1/6
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
30
18
31
19
Loading...