Xem lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2018

Bạn đang xem dương lịch ngày 30 tháng 7 năm 2018, nhằm vào âm lịch ngày 18 tháng 6 năm 2018 Mậu Tuất. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 7 năm 2018
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 7 năm 2018Tháng 6 năm 2018 (Mậu Tuất)
30
18
Thứ Hai

Ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Mùi
Giờ: Nhâm Tý, Tiết : Đại thử
Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Lịch vạn niên ngày 30 tháng 7 năm 2018

Dương Lịch
Thứ HaiNgày 30 – Tháng 7 – Năm 2018
Âm Lịch
Ngày 18/6/2018 – Tức ngày :  Quý Hợi  –   Tháng: Kỷ Mùi  –  Năm: Mậu Tuất
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  –  Trực : Định  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Đại thử
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ðinh Tỵ – Ất Tỵ – Đinh Mão – Đinh Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ðinh Sửu – Ất Sửu
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định
Nên làmĐộng đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng kịMua nuôi thêm súc vật
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Trương
Nên làmKhởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi
Kiêng kịSửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước
Ngoại lệTại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên )
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtNguyệt Tài  – Âm Đức  – Mãn Đức Tinh  – Minh Đường
Sao xấuĐại hao  – Nhân cách  – Lôi công
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Đông NamTài Thần : Tây BắcHạc Thần : Đông Nam
Theo Khổng MinhNgày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).
Ngày tốt tháng 7 năm 2018Lịch âm 2018

Lịch vạn niên tháng 7 năm 2018

Chủ NhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
1/6
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
30
18
31
19
Loading...