Xem lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2019

Chia sẻ ngay

Bạn đang xem dương lịch ngày 16 tháng 4 năm 2019, nhằm vào âm lịch ngày 12 tháng 3 năm 2019 Kỷ Hợi. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 4 năm 2019
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 4 năm 2019Tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi)
16
12
Thứ Ba

Mùi

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Thìn
Giờ: Nhâm Tý, Tiết : Thanh minh
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Lịch vạn niên ngày 16 tháng 4 năm 2019

Dương Lịch
Thứ BaNgày 16 – Tháng 4 – Năm 2019
Âm Lịch
Ngày 12/3/2019 – Tức ngày :  Quý Mùi  –   Tháng: Mậu Thìn  –  Năm: Kỷ Hợi
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  –  Trực : Bình  –  Lục Diệu : Lưu tiên –  Tiết khí : Thanh minh
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ất Sửu – Tân Sửu – Đinh Hợi – Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Canh Tuất – Bính Tuất
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình
Nên làmĐem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)
Kiêng kịLót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước…)
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Vĩ
Nên làmMọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất
Kiêng kịĐóng giường, lót giường, đi thuyền
Ngoại lệTại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtHoạt Điệu
Sao xấuThiên cương  – Tiểu hao  – Nguyệt hư  – Chu tước hắc đạo  – Sát chủ  – Tội chí
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Đông NamTài Thần : Tây BắcHạc Thần : Tây Bắc
Theo Khổng MinhNgày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Ngày tốt tháng 4 năm 2019Lịch âm 2019

Lịch vạn niên tháng 4 năm 2019

Tháng 4 năm 2019
Chủ nhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/3 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26
Loading...