Xem lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2019

Chia sẻ ngay

Bạn đang xem dương lịch ngày 15 tháng 4 năm 2019, nhằm vào âm lịch ngày 11 tháng 3 năm 2019 Kỷ Hợi. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 4 năm 2019
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 4 năm 2019Tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi)
15
11
Thứ Hai

Ngọ

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Thìn
Giờ: Canh Tý, Tiết : Thanh minh
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Lịch vạn niên ngày 15 tháng 4 năm 2019

Dương Lịch
Thứ HaiNgày 15 – Tháng 4 – Năm 2019
Âm Lịch
Ngày 11/3/2019 – Tức ngày :  Nhâm Ngọ  –   Tháng: Mậu Thìn  –  Năm: Kỷ Hợi
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  –  Trực : Mãn  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Thanh minh
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Giáp Tý – Canh Tý – Bính Tuất – Bính Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Canh Tuất – Bính Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Mãn
Nên làmXuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng kịLên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Tâm
Nên làmTạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này
Kiêng kịKhởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng
Ngoại lệNgày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtThiên Đức (1)  – Thiên Đức (2)  – Thiên Phú  – Lộc Khố  – Dân nhật  – Thời Đức
Sao xấuThiên ngục  – Thiên hỏa  – Thổ ôn  – Tai sát  – Quả tú
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Chính NamTài Thần : Tây BắcHạc Thần : Chính Tây
Theo Khổng MinhNgày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Ngày tốt tháng 4 năm 2019Lịch âm 2019

Lịch vạn niên tháng 4 năm 2019

Tháng 4 năm 2019
Chủ nhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/3 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26
Loading...