Sinh năm Đinh Mão 1987 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1987 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1987.

Luận giải nam nữ sinh năm 1987 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1987 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1987

➪ Năm sinh: 1987
➪ Tuổi con: Mèo
➪ Năm sinh âm lịch: Đinh Mão
➪ Mệnh: HỏaLộ Trung Hỏa

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Đinh Mão 1987

Nam sinh năm 1987 Đinh Mão

– Mệnh: Hỏa
– Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1987:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1968Lộ Trung HỏaĐại Dịch Thổ => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhMão – Thân => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1977Lộ Trung HỏaSa Trung Thổ => Tương sinhĐinh – Đinh => BìnhMão – Tỵ => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1994Lộ Trung HỏaSơn Đầu Hỏa => BìnhĐinh – Giáp => BìnhMão – Tuất => Lục hợpTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
1995Lộ Trung HỏaSơn Đầu Hỏa => BìnhĐinh – Ất => BìnhMão – Hợi => Tam hợpTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1967Lộ Trung HỏaThiên Hà Thủy => Tương khắcĐinh – Đinh => BìnhMão – Mùi => Tam hợpTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1976Lộ Trung HỏaSa Trung Thổ => Tương sinhĐinh – Bính => BìnhMão – Thìn => Lục hạiTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1979Lộ Trung HỏaThiện Thượng Hỏa => BìnhĐinh – Kỷ => BìnhMão – Mùi => Tam hợpTốn – Chấn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1980Lộ Trung HỏaThạch Lựu Mộc => Tương sinhĐinh – Canh => BìnhMão – Thân => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1986Lộ Trung HỏaLộ Trung Hỏa => BìnhĐinh – Bính => BìnhMão – Dần => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1989Lộ Trung HỏaĐại Lâm Mộc => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhMão – Tỵ => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1998Lộ Trung HỏaThành Đầu Thổ => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhMão – Dần => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7

Nữ sinh năm 1987 Đinh Mão

– Mệnh: Hỏa
– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1987:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
2002Lộ Trung HỏaDương Liễu Mộc => Tương sinhĐinh – Nhâm => Tương sinhMão – Ngọ => Lục pháKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1994Lộ Trung HỏaSơn Đầu Hỏa => BìnhĐinh – Giáp => BìnhMão – Tuất => Lục hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1967Lộ Trung HỏaThiên Hà Thủy => Tương khắcĐinh – Đinh => BìnhMão – Mùi => Tam hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1968Lộ Trung HỏaĐại Dịch Thổ => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhMão – Thân => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1975Lộ Trung HỏaĐại Khê Thủy => Tương khắcĐinh – Ất => BìnhMão – Mão => Tam hợpKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1976Lộ Trung HỏaSa Trung Thổ => Tương sinhĐinh – Bính => BìnhMão – Thìn => Lục hạiKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1977Lộ Trung HỏaSa Trung Thổ => Tương sinhĐinh – Đinh => BìnhMão – Tỵ => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1980Lộ Trung HỏaThạch Lựu Mộc => Tương sinhĐinh – Canh => BìnhMão – Thân => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1989Lộ Trung HỏaĐại Lâm Mộc => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhMão – Tỵ => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1995Lộ Trung HỏaSơn Đầu Hỏa => BìnhĐinh – Ất => BìnhMão – Hợi => Tam hợpKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1998Lộ Trung HỏaThành Đầu Thổ => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhMão – Dần => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7

Loading...