Xem lịch ngày 15 tháng 4 năm 2018

Bạn đang xem chi tiết thông tin lịch ngày 15 tháng 4 năm 2018. Âm lịch tức nhằm vào ngày 30 tháng 2 năm 2018 Mậu Tuất. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 4 năm 2018
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 4 năm 2018Tháng 2 năm 2018 (Mậu Tuất)
15
30
Chủ nhật

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Mão
Giờ: Canh Tý, Tiết : Thanh minh
Là ngày: Câu Trận Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Lịch vạn niên ngày 15 tháng 4 năm 2018

Dương Lịch
Chủ nhậtNgày 15 – Tháng 4 – Năm 2018
Âm Lịch
Ngày 30/2/2018 – Tức ngày :  Đinh Sửu  –   Tháng: Ất Mão  –  Năm: Mậu Tuất
Ngày : Hắc đạo [Câu Trận]  –  Trực : Khai  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Thanh minh
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Tân Mùi – Kỷ Mùi
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Kỷ Dậu – Đinh Dậu – Tân Mùi – Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai
Nên làmXuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.
Kiêng kịChôn cất
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Phòng
Nên làmKhởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
Kiêng kịSao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả
Ngoại lệTại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm . NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtSinh Khí  – Nguyệt Ân  – Kính Tâm  – Đại Hồng Sa  – Hoàng Ân
Sao xấuHoàng vũ  – Cửu không  – Câu trần  – Tứ thời cô quả
Xuất Hành
Hướng Xuất HànhHỉ Thần : Chính NamTài Thần : Chính ĐôngHạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an – TốtSửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ – Tốt
Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Lưu tiên – XấuMão (5 – 7h Sáng): Giờ Xích khấu – Xấu
Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các – TốtTỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tuyết lô – Xấu
Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an – TốtMùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ – Tốt
Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Lưu tiên – XấuDậu (17 – 19h Tối): Giờ Xích khấu – Xấu
Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các – TốtHợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tuyết lô – Xấu
Âm lịch ngày hôm qua 14/04/2018Lịch âm tháng 4 năm 2018Âm lịch ngày mai 16/04/2018

Lịch vạn niên tháng 4 năm 2018

Chủ NhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1/3
17
2
18
3
19
4
20
5
21
6
22
7
23
8
24
9
25
10
26
11
27
12
28
13
29
14
30
15