Chi tiết các ngày có thể làm các việc nhỏ

happy day-15946

1. Ngày Thiên Đức hoàng đạo

Tháng

Ngày trong tháng

Tháng Giêng và tháng Bảy

Tháng Hai và tháng Tám

Tháng Ba và tháng Chín

Tháng Tư và tháng Mười

Tháng Hăm và tháng Mười một

Tháng Sáu và tháng Chạp

Ngày Tị

Ngày Mùi

Ngày Dậu

Ngày Hợi

Ngày Sửu

Ngày Mão

2. Ngày Minh Đường hoàng đạo

Tháng

Ngày trong tháng

Tháng Giêng và tháng Bảy

Ngày Tý

Tháng Hai và tháng Tám

Ngày Mão

Tháng Ba và tháng Chín

Ngày Tị

Tháng Tư và tháng Mười

Ngày Mùi

Tháng Năm và tháng Mười một

Ngày Dậu

Tháng Sáu và tháng Mười hai

Ngày Hợi

3. Ngày Thiên Giải

Tháng

Ngày trong tháng

Tháng Giêng và tháng Bảy

Tháng Hai và tháng Tám

Tháng Ba và tháng Chín

Tháng Tư và tháng Mười

Tháng Năm và tháng Mười một

Tháng Sáu và tháng Chạp

Ngày Ngọ

Ngày Thân

Ngày Tuất

Ngày Tý

Ngày Dẩn

Ngày Thìn

4. Ngày Nguyệt Đức (tốt như Thiên Đức)

Tháng

Ngày tốt

Tháng

Ngày tốt

Tháng Giêng

Ngày Hợi

Tháng Bảy

Ngày Tị

Tháng Hai

Ngày Tuất

Tháng Tám

Ngày Thìn

Tháng Ba

Ngày Dậu

Tháng Chín

Ngày Mão

Tháng Tư

Ngày Thân

Tháng Mười

Ngày Dần

Tháng Năm

Ngày Mùi

Tháng Mười một

Ngày Sửu

Tháng Sáu

Ngày Ngọ

Tháng Chạp

Ngày Tý

5. Ngày Tam Hợp với tháng

Tháng

Ngày tốt

Tháng

Ngày tốt

Tháng Giêng (Tháng Dần)

Ngày Ngọ

Tháng Bảy (Tháng Thân)

Ngày Tý

Tháng Hai (Tháng Mão)

Ngày Mùi

Tháng Tám (Tháng Dậu)

Ngày Sửu

Tháng Ba (Thánq Thìn)

Ngày Thân

Tháng Chín (Tháng Tuất)

Ngày Dần

Tháng Tư (Tháng Tị)

Ngày Dậu

Tháng Mười (Tháng Hợi)

Ngày Mão

Tháng Năm (Tháng Ngọ)

Ngày Tuất

Tháng Mười một (Tháng Tý)

Ngày Thìn

Tháng Sáu (Tháng Mùi)

Ngày Hợi

Tháng Chạp (Tháng Sửu)

Ngày Tị

* Ngày hợp với tháng là tốt, ví dụ tháng Giêng và tháng Dần cùng với ngày Ngọ trong tam hợp Dần – Ngọ – Tuất hóa Hỏa.

Loading...