Chi tiết các ngày xấu tính theo các mùa

images1095328_dongho410

1. Ngày “Đại sát”

Mỗi mùa có một ngày rất xấu – ngày đại sát, trong những ngày đại sát không làm các việc quan trọng, cụ thể:

Mùa Xuân cần tránh các ngày Dần

Mùa Hạ cần tránh các ngày Tị

Mùa Thu cần tránh các ngày Thân

 

Mùa Đông cần tránh các ngày Ngọ

2. Ngày “Kị tạo Ốc”, cần tránh làm nhà:

Mùa Xuân tránh ngày Dậu

Mùa Hạ tránh ngày Tý

Mùa Thu tránh ngày Mùi

Mùa Đông tránh ngày Dần

3. Ngày “Sát chủ” kiêng làm các việc lớn liên quan đến chủ gia đình, cơ quan, doanh nghiệp…

Mùa Xuân tránh ngày Thân

Mùa Hạ tránh ngày Ngọ

Mùa Thu tránh ngày Mùi

Mùa Đông tránh ngày Mão

4. Các ngày kiêng kê giường ngủ, đón dâu

Mùa Xuân tránh ngày Thìn

Mùa Hạ tránh ngày Dần

Mùa Thu tránh ngày Tuất

Mùa Đông tránh ngày Sửu

5. Các ngày kiêng dọn chuyển nhà

Mùa Xuân tránh ngày Thìn

Mùa Hạ tránh ngày Mùi

Mùa Thu tránh ngày Mùi

Mùa Đông tránh ngày Hợi

6. Mỗi mùa có một ngày kỵ cưới xin, nạp tài, ăn hỏi

Mùa Xuân tránh ngày Giáp Tý

Mùa Hạ tránh ngày Bính Tý

Mùa Thu tránh ngày Canh Tý

Mùa Đông tránh ngày Nhâm Tý

7. Các ngày “Hung sát” kiêng kỵ chôn cất người quá cố, tu sửa mồ mả, mưu việc lớn; kỵ cưới xin, ăn hỏi

Mùa Xuân tránh ngày Thìn (khoảng Xuân phân)

Mùa Hạ tránh ngày Mùi (khoảng Hạ chí)

Mùa Thu tránh ngày Tuất (khoảng Thu phân)

Mùa Đông tránh ngày Sửu (khoảng Đông chí)

8. Các ngày “Sát sư” (hại người chủ sự)

Mùa Xuân tránh ngày Giáp Dần

Mùa Hạ tránh ngày Đinh Tị

Mùa Thu tránh ngày Tân Mùi

Mùa Đông tránh ngày Nhâm Tý

9. Các ngày “Không vong” (kỵ xuất hành)

Mùa Xuân tránh các ngày Mùi – Tuất – Hợi

Mùa Hạ tránh các ngày Thìn – Tị – Tý

Mùa Thu tránh các ngày Thân – Dậu – Sửu

Mùa Đông tránh các ngày Dần – Mão – Ngọ

10. Các ngày “Chiêm sào hoang Ốc” kỵ làm nhà (nhà làm xong sẽ bỏ hoang)

Mùa Xuân tránh ngày Thìn

Mùa Hạ tránh ngàyMùi

Mùa Thu tránh ngày Tuất

Mùa Đông tránh ngày Hợi

11. Các ngày “Ma ốc” (ngày làm nhà ma sẽ trú ngụ) kỵ làm nhà

Mùa Xuân tránh ngày Thân

Mùa Hạ tránh ngày Dần

Mùa Thu tránh ngày Tị

Mùa Đông tránh ngày Hợi

12. Các ngày “Thiên ma” kiêng làm nhà, cưới hỏi

Mùa Xuân tránh các ngày Mùi, Tuất, Hợi

Mùa Hạ tránh các ngày Thìn, Tý, Tị

Mùa Thu tránh các ngày Thân, Dậu, Sửu

Mùa Đông tránh các ngày Dần, Mão, Ngọ

13. Các ngày “Lỗ ban” kiêng khởi công làm mộc cho công trình

Mùa Xuân tránh ngày Tý

Mùa Hạ tránh ngày Mão

Mùa Thu tránh ngày Ngọ

Mùa Đông tránh ngày Dậu

14. Các ngày “Tứ lý” kiêng xuất hành, đi xa, xuất ngoại

Ngày trước các ngày Xuân phân, Thu phân, Hạ chí, Đông chí.

15. Các ngày “Tứ tuyệt” kiêng xin việc

Ngày trước các ngày lập Xuân, lập Hạ, lập Thu, lập Đông.

16. Các ngày “Sát sự” (kỵ mọi việc)

Mùa Xuân tránh các ngày Thìn và Tuất

Mùa Hạ tránh các ngày Mão và Dậu

Mùa Thu tránh các ngày Sửu và Mùi

Mùa Đông tránh các ngày Tý và Ngọ

17. Tránh các ngày “Thiên la – Địa võng” (ngày ngăn trở mọi sự)

Mùa Xuân tránh các ngày Mùi và Sửu

Mùa Hạ tránh các ngày Thìn và Tuất

Mùa Thu tránh các ngày Dần và Ngọ

Mùa Đông tránh các ngày Dậu và Sửu