Năm Mậu Tuất – Tháng 10 năm 2018 dương lịch


332338,xcitefun-10

NGÀY

DƯƠNG

LỊCH

NGÀY THÁNG ÂM LỊCH

NGÀY

CAN

CHI

VIỆC NÊN LÀM

VIỆC KHÔNG NÊN LÀM

1

22

Bính Dần

  Mọi việc đều kỵ

2

23

Đinh Mão

  Mọi việc đều kỵ

3

24

Mậu Thìn

 

Kết hôn, kiện tụng, đến công môn, tu tạo

4

25

Kỷ Tỵ

  Mọi việc đều kỵ, nhất là cưới hỏi, kết hôn, cúng tế, mai táng

5

26

Canh Ngọ

  Xây cất, động thổ, tu tạo, mai táng

6

27

Tân Mùi

  Mọi việc đều kỵ

7

28

Nhâm

Thân

Cúng tế, kết hôn, mai táng  

8

29

Quý Dậu

  Xây cất, động thổ

9

1/9

Giáp Tuất

Cúng tế, kết hôn, mai táng  

10

2

Ất Hợi

Cúng tế, khởi công, xây cất, dọn vào nhà mới  

11

3

Bính Tý

  Mọi việc đều kỵ

12

4

Đinh Sửu

Đặt cửa, làm cổng, cưới hổi, kết hôn  

13

5

Mậu Dần

  Mọi việc đều kỵ

14

6

Kỷ Mão

Cúng tế, kết hôn, mai táng  

15

7

Canh Thìn

  Mọi việc đều kỵ

16

8

Tân Tỵ

Tu tạo, xây cất, động thổ, kết hôn  

17

9

Nhâm Ngọ

Động thổ, tạo dựng cái mới, kết hôn, mai táng  

18

10

Quý Mùi

  Mọi việc đều kỵ

19

11

Giáp Thân

  Mọi việc đều xấu, nhất là việc mua bán làm ăn, cẩu tài

20

12

Ất Dậu

Kết hôn, cưới hỏi, mai táng  

21

13

Bính Tuất

  Mọi việc đều kỵ

22

14

Đinh Hợi

  Mọi việc đều kỵ

23

15

Mậu Tý

Khởi công, khai trương, đi học  

24

16

Kỷ Sửu

  Kết hôn, mai táng

25

17

Canh Dần

  Cúng tế, kết hôn, mai táng

26

18

Tân Mão

  Mọi việc đều kỵ

27

19

Nhâm Thìn

Cưới hỏi, kết hôn, hội họp, họp chợ, mai táng  

28

20

Quý Tỵ

  Xây cất, động thổ, mai táng

29

21

Giáp Ngọ

  Xây cất, động thổ, kết hôn, mai táng

30

22

Ất Mùi

  Mọi việc đều kỵ

31

23

Bính Thân

  Mọi việc đều kỵ