Xem chi tiết các ngày xung với tuổi

Vào các ngày xung với năm tuổi (tuổi âm lịch), nên tránh và thận trọng trong mọi việc. Dưới đây là bảng xem ngày xung với tuổi âm lịch.

2198747_232439077_2

Vòng Giáp

Ngày can chi cụ thể

Năm tuổi bị xung – kỵ theo Can chi của năm tuổi cụ thể

Các ngày cụ thể thuộc vòng Giáp Tý

Ngày Giáp Tý

Xung với các tuổi: Mậu Ngọ – Nhâm Ngọ

Ngày Ất Sửu

Xung với các tuổi: Kỷ Mùi – Quý Mùi

Ngày Bính Dần

Xung với các tuổi: Canh Thân – Nhâm Thân

Ngày Đinh Mão

Xung với các tuổi: Tân Dậu – Quý Dậu

Ngày Mậu Thìn

Xung với các tuổi: Nhâm Tuất – Bính Tuất

Ngày Kỷ Tị

Xung với các tuổi: Quý Hợi – Đinh Hợi

Ngày Canh Ngọ

Xung với các tuổi: Bính Tý – Canh Tý

Ngày Tân Mùi

Xung với các tuổi: Ất Sửu – Đinh Sửu

Ngày Nhâm Thân

Xung với các tuổi: Bính Thân – Canh Dần

Ngày Quý Dậu

Xung với các tuổi: Đinh Mão – Tân Mão

Vòng Giáp

Ngày can chi cụ thể

Năm tuổi bị xung – kỵ theo Can chi của năm tuổi cụ thể

 Các ngày cụ thể thuộc vòng Giáp Tuất

Ngày Giáp Tuất

Xung với các tuổi: Mậu Thìn – Canh Thìn

Ngày Ất Hợi

Xung với các tuổi: Kỷ Tị – Tân Tị

Ngày Bính Tý

Xung với các tuổi: Canh Ngọ – Mậu Ngọ

Ngày Đinh Sửu

Xung với các tuổi: Tân Mùi – Kỷ Mùi

Ngày Mậu Dần

Xung với các tuổi: Nhâm Thân – Giáp Thân

Ngày Kỷ Mão

Xung với các tuổi: Quý Dậu – Ất Dậu

Ngày Canh Thìn

Xung với các tuổi: Giáp Tuất – Mậu Tuất

Ngày Tân Tị

Xung với các tuổi: Ất Hợi – Kỷ Hợi

Ngày Nhâm Ngọ

Xung với các tuổi: Bính Tý – Canh Tý

Ngày Quý Mùi

Xung với các tuổi: Đinh Sửu – Tân Sửu

Các ngày cụ thể thuộc vòng Giáp Thân

Ngày Giáp Thân

Xung với các tuổi: Mậu Dần – Bính Dần

Ngày Ất Dậu

Xung với các tuổi: Kỷ Mão – Đinh Mão

Ngày Bính Tuất

Xung với các tuổi: Canh Thìn – Nhâm Thìn

Ngày Dinh Hợi

Xung với các tuổi: Tân Tị – Quý Tị

Ngày Mậu Tý

Xung với các tuổi: Nhâm Ngọ – Giáp Ngọ

Ngày Kỷ Sửu

Xung với các tuổi: Quý Mùi – Ất Mùi

Ngày Canh Dần

Xung với các tuổi: Giáp Thân – Mậu Thân

Ngày Tân Mão

Xung với các tuổi: Ất Dậu – Kỷ Dậu

Ngày Nhâm Thìn

Xung với các tuổi: Bính Tuất – Giáp Tuất

Ngày Quý Tị

Xung với các tuổi: Đinh Hợi – Ất Hợi

Vòng Giáp

Ngày can chi cụ thể

Năm tuổi bị xung – kỵ theo Can chi của năm tuổi cụ thể

Các ngày cụ thể thuộc vùng Giáp Ngọ

Ngày Giáp Ngọ

Xung với các tuổi: Mậu Tý – Nhâm Tý

Ngày Ất Mùi

Xung với các tuổi: Kỷ Sửu – Quý Sửu

Ngày Bính Thân

Xung với các tuổi: Canh Dần – Nhâm Dần

Ngày Đinh Dậu

Xung với các tuổi: Tân Mão – Quý Mão

Ngày Mậu Tuất

Xung với các tuổi: Nhâm Thìn – Bính Thìn

Ngày Kỷ Hợi

Xung với các tuổi: Quý Tị – Đinh Tị

Ngày Canh Tý

Xung với các tuổi: Giáp Ngọ – Bính Ngọ

Ngày Tân Sửu

Xung với các tuổi: Ất Mùi – Đinh Mùi

Ngày Nhâm Dần

Xung với các tuổi: Bính Thân – Canh Thân

Ngày Quý Mão

Xung với các tuổi: Đinh Dậu – Tân Dậu

Các ngày cụ thể thuộc vòng Giáp Thìn

Ngày Giáp Thìn

Xung với các tuổi

Mậu Tuất – Canh Tuất

Ngày Ất Tị

Xung với các tuổi

Kỷ Hợi – Tân Hợi

Ngày Bính Ngọ

Xung với các tuổi

Canh Tý – Mậu Tý

Ngày Đinh Mùi

Xung với các tuổi

Tân Sửu – Kỷ Sửu

Ngày Mậu Thân

Xung với các tuổi

Nhâm Dần – Giáp Dần

Ngày Kỷ Dậu

Xung với các tuổi

Quý Mão – Ất Mão

Ngày Canh Tuất

Xung với các tuổi

Giáp Thìn – Mậu Thìn

Ngày Tân Hợi

Xung với các tuổi

Kỷ Tị – Đinh Tị

Ngày Nhâm Tý

Xung với các tuổi

Bính Ngọ – Canh Ngọ

Ngày Quý Sửu

Xung với các tuổi

Đinh Mùi – Tân Mùi

Vòng Giáp

Ngày can chi cụ thể

Năm tuổi bị xung – kỵ theo Can chi của năm tuổi cụ thể

Các ngày cụ thể thuộc vòng Giáp Dần

Ngày Giáp Dần

Xung với các tuổi: Mậu Thân – Bính Thân

Ngày Ất Mão

Xung với các tuổi: Kỷ Dậu – Tân Dậu

Ngày Bính Thìn

Xung với các tuổi: Canh Tuất – Nhâm Tuất

Ngày Đinh Tị

Xung với các tuổi: Tân Hợi – Quý Hợi

Ngày Mậu Ngọ

Xung với các tuổi: Nhâm Tý – Giáp Tý

Ngày Kỷ Mùi

Xung với các tuổi: Quý Sửu – Ất Sửu

Ngày Canh Thân

Xung với các tuổi: Giáp Dần – Mậu Dần

Ngày Tân Dậu

Xung với các tuổi: Ất Mão – Kỷ Mão

Ngày Nhâm Tuất

Xung với các tuổi: Bính Thìn – Mậu Thìn

Ngày Quý Hợi

Xung với các tuổi: Đinh Tị – Ất Tị