Sinh năm Quý Dậu 1993 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1993 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1993.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1993

➪ Năm sinh: 1993
➪ Tuổi con:
➪ Năm sinh âm lịch: Quý Dậu
➪ Mệnh: Kim - Kiếm Phong Kim

Nam nữ sinh năm 1993 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1993 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1993 Quý Dậu

- Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Kim
- Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
- Số khắc với mệnh: 9
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1993:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1990 Kiếm Phong Kim - Lộ Bàng Thổ => Tương sinh Quý - Canh => Bình Dậu - Ngọ => Bình Đoài - Cấn => Diên niên (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 8
2005 Kiếm Phong Kim - Tuyền Trung Thủy => Tương sinh Quý - Ất => Bình Dậu - Dậu => Tam hình Đoài - Khôn => Thiên y (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 7
2001 Kiếm Phong Kim - Bạch Lạp Kim => Bình Quý - Tân => Bình Dậu - Tỵ => Tam hợp Đoài - Đoài => Phục vị (tốt) Kim - Kim => Bình 7
2000 Kiếm Phong Kim - Bạch Lạp Kim => Bình Quý - Canh => Bình Dậu - Thìn => Lục hợp Đoài - Càn => Sinh khí (tốt) Kim - Kim => Bình 7
1996 Kiếm Phong Kim - Giang Hạ Thủy => Tương sinh Quý - Bính => Bình Dậu - Tý => Lục phá Đoài - Khôn => Thiên y (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 7
1991 Kiếm Phong Kim - Lộ Bàng Thổ => Tương sinh Quý - Tân => Bình Dậu - Mùi => Bình Đoài - Càn => Sinh khí (tốt) Kim - Kim => Bình 7
2004 Kiếm Phong Kim - Tuyền Trung Thủy => Tương sinh Quý - Giáp => Bình Dậu - Thân => Bình Đoài - Khảm => Hoạ hại (không tốt) Kim - Thủy => Tương sinh 6
2002 Kiếm Phong Kim - Dương Liễu Mộc => Tương khắc Quý - Nhâm => Bình Dậu - Ngọ => Bình Đoài - Cấn => Diên niên (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 6
1999 Kiếm Phong Kim - Thành Đầu Thổ => Tương sinh Quý - Kỷ => Tương khắc Dậu - Mão => Lục xung Đoài - Cấn => Diên niên (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 6
1993 Kiếm Phong Kim - Kiếm Phong Kim => Bình Quý - Quý => Bình Dậu - Dậu => Tam hình Đoài - Cấn => Diên niên (tốt) Kim - Thổ => Tương sinh 6
1992 Kiếm Phong Kim - Kiếm Phong Kim => Bình Quý - Nhâm => Bình Dậu - Thân => Bình Đoài - Đoài => Phục vị (tốt) Kim - Kim => Bình 6

Nữ sinh năm 1993 Quý Dậu

- Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Thổ
- Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
- Số khắc với mệnh: 3, 4
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1993:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1985 Kiếm Phong Kim - Hải Trung Kim => Bình Quý - Ất => Bình Dậu - Sửu => Tam hợp Đoài - Càn => Thiên y (tốt) Kim - Kim => Tương sinh 8
1998 Kiếm Phong Kim - Thành Đầu Thổ => Tương sinh Quý - Mậu => Tương sinh Dậu - Dần => Bình Đoài - Khôn => Sinh khí (tốt) Kim - Thổ => Bình 8
1983 Kiếm Phong Kim - Đại Hải Thủy => Tương sinh Quý - Quý => Bình Dậu - Hợi => Bình Đoài - Cấn => Phục vị (tốt) Kim - Thổ => Bình 7
1993 Kiếm Phong Kim - Kiếm Phong Kim => Bình Quý - Quý => Bình Dậu - Dậu => Tam hình Đoài - Đoài => Diên niên (tốt) Kim - Kim => Tương sinh 6
1992 Kiếm Phong Kim - Kiếm Phong Kim => Bình Quý - Nhâm => Bình Dậu - Thân => Bình Đoài - Cấn => Phục vị (tốt) Kim - Thổ => Bình 6
1991 Kiếm Phong Kim - Lộ Bàng Thổ => Tương sinh Quý - Tân => Bình Dậu - Mùi => Bình Đoài - Ly => Hoạ hại (không tốt) Kim - Hỏa => Tương sinh 6
1984 Kiếm Phong Kim - Hải Trung Kim => Bình Quý - Giáp => Bình Dậu - Tý => Lục phá Đoài - Đoài => Diên niên (tốt) Kim - Kim => Tương sinh 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Quý Dậu 1993 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Quý Dậu 1993 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: