Sinh năm Canh Ngọ 1990 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1990 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1990.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1990

➪ Năm sinh: 1990
➪ Tuổi con: Ngựa
➪ Năm sinh âm lịch: Canh Ngọ
➪ Mệnh: Thổ - Lộ Bàng Thổ

Nam nữ sinh năm 1990 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1990 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1990 Canh Ngọ

- Cung mệnh: Khảm thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Thủy
- Màu sắc hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 4, 6, 7, 1
- Số khắc với mệnh: 8, 2, 5
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Nam; Hướng Thiên y: Đông; Hướng Diên niên: Nam; Hướng Phục vị: Bắc;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc; Hướng Lục sát: Tây Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1990:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1995 Lộ Bàng Thổ - Sơn Đầu Hỏa => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh Ngọ - Hợi => Bình Khảm - Khảm => Phục vị (tốt) Thủy - Thủy => Bình 8
1998 Lộ Bàng Thổ - Thành Đầu Thổ => Bình Canh - Mậu => Bình Ngọ - Dần => Tam hợp Khảm - Tốn => Sinh khí (tốt) Thủy - Mộc => Tương sinh 8
1986 Lộ Bàng Thổ - Lộ Trung Hỏa => Tương sinh Canh - Bính => Tương khắc Ngọ - Dần => Tam hợp Khảm - Khảm => Phục vị (tốt) Thủy - Thủy => Bình 7
2001 Lộ Bàng Thổ - Bạch Lạp Kim => Tương sinh Canh - Tân => Bình Ngọ - Tỵ => Bình Khảm - Đoài => Hoạ hại (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 6
2000 Lộ Bàng Thổ - Bạch Lạp Kim => Tương sinh Canh - Canh => Bình Ngọ - Thìn => Bình Khảm - Càn => Lục sát (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 6
1994 Lộ Bàng Thổ - Sơn Đầu Hỏa => Tương sinh Canh - Giáp => Tương khắc Ngọ - Tuất => Tam hợp Khảm - Ly => Diên niên (tốt) Thủy - Hỏa => Tương khắc 6
1992 Lộ Bàng Thổ - Kiếm Phong Kim => Tương sinh Canh - Nhâm => Bình Ngọ - Thân => Bình Khảm - Đoài => Hoạ hại (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 6
1991 Lộ Bàng Thổ - Lộ Bàng Thổ => Bình Canh - Tân => Bình Ngọ - Mùi => Lục hợp Khảm - Càn => Lục sát (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 6
1989 Lộ Bàng Thổ - Đại Lâm Mộc => Tương khắc Canh - Kỷ => Bình Ngọ - Tỵ => Bình Khảm - Tốn => Sinh khí (tốt) Thủy - Mộc => Tương sinh 6
1988 Lộ Bàng Thổ - Đại Lâm Mộc => Tương khắc Canh - Mậu => Bình Ngọ - Thìn => Bình Khảm - Chấn => Thiên y (tốt) Thủy - Mộc => Tương sinh 6
1985 Lộ Bàng Thổ - Hải Trung Kim => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh Ngọ - Sửu => Lục hại Khảm - Ly => Diên niên (tốt) Thủy - Hỏa => Tương khắc 6

Nữ sinh năm 1990 Canh Ngọ

- Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Thổ
- Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
- Số khắc với mệnh: 3, 4
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1990:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1994 Lộ Bàng Thổ - Sơn Đầu Hỏa => Tương sinh Canh - Giáp => Tương khắc Ngọ - Tuất => Tam hợp Khảm - Càn => Thiên y (tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 8
1995 Lộ Bàng Thổ - Sơn Đầu Hỏa => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh Ngọ - Hợi => Bình Khảm - Khôn => Sinh khí (tốt) Thủy - Thổ => Bình 8
1985 Lộ Bàng Thổ - Hải Trung Kim => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh Ngọ - Sửu => Lục hại Khảm - Càn => Thiên y (tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 8
1993 Lộ Bàng Thổ - Kiếm Phong Kim => Tương sinh Canh - Quý => Bình Ngọ - Dậu => Bình Khảm - Đoài => Diên niên (tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 8
1992 Lộ Bàng Thổ - Kiếm Phong Kim => Tương sinh Canh - Nhâm => Bình Ngọ - Thân => Bình Khảm - Cấn => Phục vị (tốt) Thủy - Thổ => Bình 7
1986 Lộ Bàng Thổ - Lộ Trung Hỏa => Tương sinh Canh - Bính => Tương khắc Ngọ - Dần => Tam hợp Khảm - Khôn => Sinh khí (tốt) Thủy - Thổ => Bình 7
1991 Lộ Bàng Thổ - Lộ Bàng Thổ => Bình Canh - Tân => Bình Ngọ - Mùi => Lục hợp Khảm - Ly => Hoạ hại (không tốt) Thủy - Hỏa => Tương sinh 6
1984 Lộ Bàng Thổ - Hải Trung Kim => Tương sinh Canh - Giáp => Tương khắc Ngọ - Tý => Lục xung Khảm - Đoài => Diên niên (tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 6
1977 Lộ Bàng Thổ - Sa Trung Thổ => Bình Canh - Đinh => Bình Ngọ - Tỵ => Bình Khảm - Khôn => Sinh khí (tốt) Thủy - Thổ => Bình 6
1976 Lộ Bàng Thổ - Sa Trung Thổ => Bình Canh - Bính => Tương khắc Ngọ - Thìn => Bình Khảm - Càn => Thiên y (tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 6
1975 Lộ Bàng Thổ - Đại Khê Thủy => Tương khắc Canh - Ất => Tương sinh Ngọ - Mão => Lục phá Khảm - Đoài => Diên niên (tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Canh Ngọ 1990 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Canh Ngọ 1990 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: