Sinh năm Nhâm Tuất 1982 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1982 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1982.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1982

➪ Năm sinh: 1982
➪ Tuổi con: Chó
➪ Năm sinh âm lịch: Nhâm Tuất
➪ Mệnh: Thủy - Đại Hải Thủy

Nam nữ sinh năm 1982 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1982 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1982 Nhâm Tuất

- Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Hỏa
- Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
- Số khắc với mệnh: 1
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1982:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1989 Đại Hải Thủy - Đại Lâm Mộc => Tương sinh Nhâm - Kỷ => Bình Tuất - Tỵ => Bình Ly - Tốn => Thiên y (tốt) Hỏa - Mộc => Tương sinh 8
1980 Đại Hải Thủy - Thạch Lựu Mộc => Tương sinh Nhâm - Canh => Bình Tuất - Thân => Bình Ly - Tốn => Thiên y (tốt) Hỏa - Mộc => Tương sinh 8
1985 Đại Hải Thủy - Hải Trung Kim => Tương sinh Nhâm - Ất => Bình Tuất - Sửu => Bình Ly - Ly => Phục vị (tốt) Hỏa - Hỏa => Bình 7
1994 Đại Hải Thủy - Sơn Đầu Hỏa => Tương khắc Nhâm - Giáp => Bình Tuất - Tuất => Tam hợp Ly - Ly => Phục vị (tốt) Hỏa - Hỏa => Bình 6
1988 Đại Hải Thủy - Đại Lâm Mộc => Tương sinh Nhâm - Mậu => Tương khắc Tuất - Thìn => Lục xung Ly - Chấn => Sinh khí (tốt) Hỏa - Mộc => Tương sinh 6
1987 Đại Hải Thủy - Lộ Trung Hỏa => Tương khắc Nhâm - Đinh => Tương sinh Tuất - Mão => Lục hợp Ly - Khôn => Lục sát (không tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 6
1984 Đại Hải Thủy - Hải Trung Kim => Tương sinh Nhâm - Giáp => Bình Tuất - Tý => Bình Ly - Cấn => Hoạ hại (không tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 6

Nữ sinh năm 1982 Nhâm Tuất

- Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Kim
- Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
- Số khắc với mệnh: 9
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1982:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1974 Đại Hải Thủy - Đại Khê Thủy => Bình Nhâm - Giáp => Bình Tuất - Dần => Tam hợp Ly - Cấn => Thiên y (tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 8
1980 Đại Hải Thủy - Thạch Lựu Mộc => Tương sinh Nhâm - Canh => Bình Tuất - Thân => Bình Ly - Khôn => Diên niên (tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 8
1971 Đại Hải Thủy - Thoa Xuyến Kim => Tương sinh Nhâm - Tân => Bình Tuất - Hợi => Bình Ly - Khôn => Diên niên (tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 8
1985 Đại Hải Thủy - Hải Trung Kim => Tương sinh Nhâm - Ất => Bình Tuất - Sửu => Bình Ly - Càn => Phục vị (tốt) Hỏa - Kim => Bình 7
1984 Đại Hải Thủy - Hải Trung Kim => Tương sinh Nhâm - Giáp => Bình Tuất - Tý => Bình Ly - Đoài => Sinh khí (tốt) Hỏa - Kim => Bình 7
1983 Đại Hải Thủy - Đại Hải Thủy => Bình Nhâm - Quý => Bình Tuất - Hợi => Bình Ly - Cấn => Thiên y (tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 7
1977 Đại Hải Thủy - Sa Trung Thổ => Tương khắc Nhâm - Đinh => Tương sinh Tuất - Tỵ => Bình Ly - Khôn => Diên niên (tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 7
1975 Đại Hải Thủy - Đại Khê Thủy => Bình Nhâm - Ất => Bình Tuất - Mão => Lục hợp Ly - Đoài => Sinh khí (tốt) Hỏa - Kim => Bình 7
1986 Đại Hải Thủy - Lộ Trung Hỏa => Tương khắc Nhâm - Bính => Tương khắc Tuất - Dần => Tam hợp Ly - Khôn => Diên niên (tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 6
1972 Đại Hải Thủy - Tang Đố Mộc => Tương sinh Nhâm - Nhâm => Bình Tuất - Tý => Bình Ly - Khảm => Lục sát (không tốt) Hỏa - Thủy => Tương sinh 6
1967 Đại Hải Thủy - Thiên Hà Thủy => Bình Nhâm - Đinh => Tương sinh Tuất - Mùi => Tam hình Ly - Càn => Phục vị (tốt) Hỏa - Kim => Bình 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Nhâm Tuất 1982 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Nhâm Tuất 1982 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: