Sinh năm Quý Sửu 1973 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1973 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1973.

Luận giải nam nữ sinh năm 1973 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1973 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1973

➪ Năm sinh: 1973
➪ Tuổi con: Trâu
➪ Năm sinh âm lịch: Quý Sửu
➪ Mệnh: MộcTang Đố Mộc

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Quý Sửu 1973

Nam sinh năm 1973 Quý Sửu

– Mệnh: Mộc
– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1973:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1953Tang Đố MộcTrường Lưu Thủy => Tương sinhQuý – Quý => BìnhSửu – Tỵ => Tam hợpLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh9
1961Tang Đố MộcBích Thượng Thổ => Tương khắcQuý – Tân => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpLy – Chấn => Sinh khí (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
1980Tang Đố MộcThạch Lựu Mộc => BìnhQuý – Canh => BìnhSửu – Thân => BìnhLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
1988Tang Đố MộcĐại Lâm Mộc => BìnhQuý – Mậu => Tương sinhSửu – Thìn => Lục pháLy – Chấn => Sinh khí (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7

Nữ sinh năm 1973 Quý Sửu

– Mệnh: Mộc
– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1973:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1953Tang Đố MộcTrường Lưu Thủy => Tương sinhQuý – Quý => BìnhSửu – Tỵ => Tam hợpCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
1965Tang Đố MộcPhú Đăng Hỏa => Tương sinhQuý – Ất => BìnhSửu – Tỵ => Tam hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
1956Tang Đố MộcSơn Hạ Hỏa => Tương sinhQuý – Bính => BìnhSửu – Thân => BìnhCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1974Tang Đố MộcĐại Khê Thủy => Tương sinhQuý – Giáp => BìnhSửu – Dần => BìnhCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1983Tang Đố MộcĐại Hải Thủy => Tương sinhQuý – Quý => BìnhSửu – Hợi => BìnhCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1986Tang Đố MộcLộ Trung Hỏa => Tương sinhQuý – Bính => BìnhSửu – Dần => BìnhCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1957Tang Đố MộcSơn Hạ Hỏa => Tương sinhQuý – Đinh => Tương khắcSửu – Dậu => Tam hợpCàn – Đoài => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1968Tang Đố MộcĐại Dịch Thổ => Tương khắcQuý – Mậu => Tương sinhSửu – Thân => BìnhCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1975Tang Đố MộcĐại Khê Thủy => Tương sinhQuý – Ất => BìnhSửu – Mão => BìnhCàn – Đoài => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1980Tang Đố MộcThạch Lựu Mộc => BìnhQuý – Canh => BìnhSửu – Thân => BìnhCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7

Loading...