Sinh năm Tân Hợi 1971 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1971 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1971.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1971

➪ Năm sinh: 1971
➪ Tuổi con: Lợn
➪ Năm sinh âm lịch: Tân Hợi
➪ Mệnh: Kim - Thoa Xuyến Kim

Nam nữ sinh năm 1971 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn... đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1971 để gia chủ xem chi tiết.

Nam sinh năm 1971 Tân Hợi

- Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Thổ
- Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
- Số khắc với mệnh: 3, 4
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách các tuổi nữ hợp với nam sinh năm 1971:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1974 Thoa Xuyến Kim - Đại Khê Thủy => Tương sinh Tân - Giáp => Bình Hợi - Dần => Lục hợp Khôn - Đoài => Thiên y (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 9
1982 Thoa Xuyến Kim - Đại Hải Thủy => Tương sinh Tân - Nhâm => Bình Hợi - Tuất => Bình Khôn - Càn => Diên niên (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 8
1966 Thoa Xuyến Kim - Thiên Hà Thủy => Tương sinh Tân - Bính => Tương sinh Hợi - Ngọ => Bình Khôn - Cấn => Sinh khí (tốt) Thổ - Thổ => Bình 8
1983 Thoa Xuyến Kim - Đại Hải Thủy => Tương sinh Tân - Quý => Bình Hợi - Hợi => Tam hình Khôn - Đoài => Thiên y (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 7
1976 Thoa Xuyến Kim - Sa Trung Thổ => Tương sinh Tân - Bính => Tương sinh Hợi - Thìn => Bình Khôn - Ly => Lục sát (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 7
1975 Thoa Xuyến Kim - Đại Khê Thủy => Tương sinh Tân - Ất => Tương khắc Hợi - Mão => Tam hợp Khôn - Cấn => Sinh khí (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
1969 Thoa Xuyến Kim - Đại Dịch Thổ => Tương sinh Tân - Kỷ => Bình Hợi - Dậu => Bình Khôn - Khôn => Phục vị (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
1973 Thoa Xuyến Kim - Tang Đố Mộc => Tương khắc Tân - Quý => Bình Hợi - Sửu => Bình Khôn - Càn => Diên niên (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 6
1967 Thoa Xuyến Kim - Thiên Hà Thủy => Tương sinh Tân - Đinh => Tương khắc Hợi - Mùi => Tam hợp Khôn - Ly => Lục sát (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 6

Nữ sinh năm 1971 Tân Hợi

- Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
- Niên mệnh năm (hành): Mộc
- Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
- Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
- Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
- Số khắc với mệnh: 6, 7
- Hướng tốt: Hướng Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
- Hướng xấu: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;

Danh sách các tuổi nam hợp với nữ sinh năm 1971:

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1963 Thoa Xuyến Kim - Kim Bạch Kim => Bình Tân - Quý => Bình Hợi - Mão => Tam hợp Khôn - Khảm => Sinh khí (tốt) Thổ - Thủy => Tương sinh 8
1969 Thoa Xuyến Kim - Đại Dịch Thổ => Tương sinh Tân - Kỷ => Bình Hợi - Dậu => Bình Khôn - Tốn => Phục vị (tốt) Thổ - Mộc => Bình 7
1961 Thoa Xuyến Kim - Bích Thượng Thổ => Tương sinh Tân - Tân => Bình Hợi - Sửu => Bình Khôn - Chấn => Diên niên (tốt) Thổ - Mộc => Bình 7
1960 Thoa Xuyến Kim - Bích Thượng Thổ => Tương sinh Tân - Canh => Bình Hợi - Tý => Bình Khôn - Tốn => Phục vị (tốt) Thổ - Mộc => Bình 7
1973 Thoa Xuyến Kim - Tang Đố Mộc => Tương khắc Tân - Quý => Bình Hợi - Sửu => Bình Khôn - Ly => Thiên y (tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 6
1972 Thoa Xuyến Kim - Tang Đố Mộc => Tương khắc Tân - Nhâm => Bình Hợi - Tý => Bình Khôn - Khảm => Sinh khí (tốt) Thổ - Thủy => Tương sinh 6
1970 Thoa Xuyến Kim - Thoa Xuyến Kim => Bình Tân - Canh => Bình Hợi - Tuất => Bình Khôn - Chấn => Diên niên (tốt) Thổ - Mộc => Bình 6
1964 Thoa Xuyến Kim - Phú Đăng Hỏa => Tương khắc Tân - Giáp => Bình Hợi - Thìn => Bình Khôn - Ly => Thiên y (tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 6

Như vậy qua bài viết này thì gia chủ sinh năm Tân Hợi 1971 biết mình mệnh gì, tuổi gì. Đồng thời biết mình hợp hướng nào, con số nào mang lại may mắn, màu sắc hợp tuổi để tăng tài vượng cho tuổi của mình. Ngoài ra gia chủ sinh năm Tân Hợi 1971 còn biết được mình hợp khắc với tuổi nào từ đó xem xét kết hợp làm ăn, kết hôn với tuổi người đó.

Xem mệnh theo tuổi cho gia chủ sinh vào các năm khác: