Sinh năm Kỷ Dậu 1969 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1969 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1969.

Hướng dẫn xem mệnh theo tuổi cho gia chủ

– Nhập năm sinh bạn muốn xem cung mệnh (Âm lịch).
– Nhấn nút Xem mệnh để xem chi tiết mệnh và các thông tin chi tiết tử vi của gia chủ sinh các năm khác.

Năm sinh

Luận giải nam nữ sinh năm 1969 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1969 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1969

➪ Năm sinh: 1969
➪ Tuổi con:
➪ Năm sinh âm lịch: Kỷ Dậu
➪ Mệnh: ThổĐại Dịch Thổ

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Kỷ Dậu 1969

Nam sinh năm 1969 Kỷ Dậu

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Tốn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 1, 3, 4
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Bắc; Hướng Thiên y: Nam; Hướng Diên niên: Đông; Hướng Phục vị: Đông Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam; Hướng Lục sát: Tây; Hướng Hoạ hại: Tây Bắc;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1969:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1949Đại Dịch ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhKỷ – Kỷ => BìnhDậu – Sửu => Tam hợpTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh9
1976Đại Dịch ThổSa Trung Thổ => BìnhKỷ – Bính => BìnhDậu – Thìn => Lục hợpTốn – Ly => Thiên y (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh8
1977Đại Dịch ThổSa Trung Thổ => BìnhKỷ – Đinh => BìnhDậu – Tỵ => Tam hợpTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1961Đại Dịch ThổBích Thượng Thổ => BìnhKỷ – Tân => BìnhDậu – Sửu => Tam hợpTốn – Chấn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1962Đại Dịch ThổKim Bạch Kim => Tương sinhKỷ – Nhâm => BìnhDậu – Dần => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1968Đại Dịch ThổĐại Dịch Thổ => BìnhKỷ – Mậu => BìnhDậu – Thân => BìnhTốn – Khảm => Sinh khí (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1971Đại Dịch ThổThoa Xuyến Kim => Tương sinhKỷ – Tân => BìnhDậu – Hợi => BìnhTốn – Tốn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1979Đại Dịch ThổThiện Thượng Hỏa => Tương sinhKỷ – Kỷ => BìnhDậu – Mùi => BìnhTốn – Chấn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7

Nữ sinh năm 1969 Kỷ Dậu

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1969:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1949Đại Dịch ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhKỷ – Kỷ => BìnhDậu – Sửu => Tam hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1964Đại Dịch ThổPhú Đăng Hỏa => Tương sinhKỷ – Giáp => Tương sinhDậu – Thìn => Lục hợpKhôn – Ly => Lục sát (không tốt)Thổ – Hỏa => Tương sinh8
1976Đại Dịch ThổSa Trung Thổ => BìnhKỷ – Bính => BìnhDậu – Thìn => Lục hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1984Đại Dịch ThổHải Trung Kim => Tương sinhKỷ – Giáp => Tương sinhDậu – Tý => Lục pháKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1956Đại Dịch ThổSơn Hạ Hỏa => Tương sinhKỷ – Bính => BìnhDậu – Thân => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1957Đại Dịch ThổSơn Hạ Hỏa => Tương sinhKỷ – Đinh => BìnhDậu – Dậu => Tam hìnhKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1962Đại Dịch ThổKim Bạch Kim => Tương sinhKỷ – Nhâm => BìnhDậu – Dần => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1965Đại Dịch ThổPhú Đăng Hỏa => Tương sinhKỷ – Ất => Tương khắcDậu – Tỵ => Tam hợpKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1971Đại Dịch ThổThoa Xuyến Kim => Tương sinhKỷ – Tân => BìnhDậu – Hợi => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1977Đại Dịch ThổSa Trung Thổ => BìnhKỷ – Đinh => BìnhDậu – Tỵ => Tam hợpKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7

Loading...