Sinh năm Mậu Thân 1968 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1968 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1968.

Luận giải nam nữ sinh năm 1968 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1968 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1968

➪ Năm sinh: 1968
➪ Tuổi con: Khỉ
➪ Năm sinh âm lịch: Mậu Thân
➪ Mệnh: ThổĐại Dịch Thổ

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Mậu Thân 1968

Nam sinh năm 1968 Mậu Thân

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông Bắc; Hướng Thiên y: Tây; Hướng Diên niên: Tây Bắc; Hướng Phục vị: Tây Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam; Hướng Lục sát: Nam; Hướng Hoạ hại: Đông;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1968:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1956Đại Dịch ThổSơn Hạ Hỏa => Tương sinhMậu – Bính => BìnhThân – Thân => Tam hợpKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1965Đại Dịch ThổPhú Đăng Hỏa => Tương sinhMậu – Ất => BìnhThân – Tỵ => Lục hợpKhôn – Đoài => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1948Đại Dịch ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhMậu – Mậu => BìnhThân – Tý => Tam hợpKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1955Đại Dịch ThổSa Trung Kim => Tương sinhMậu – Ất => BìnhThân – Mùi => BìnhKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1963Đại Dịch ThổKim Bạch Kim => Tương sinhMậu – Quý => Tương sinhThân – Mão => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1964Đại Dịch ThổPhú Đăng Hỏa => Tương sinhMậu – Giáp => Tương khắcThân – Thìn => Tam hợpKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1957Đại Dịch ThổSơn Hạ Hỏa => Tương sinhMậu – Đinh => BìnhThân – Dậu => BìnhKhôn – Cấn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1960Đại Dịch ThổBích Thượng Thổ => BìnhMậu – Canh => BìnhThân – Tý => Tam hợpKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1973Đại Dịch ThổTang Đố Mộc => Tương khắcMậu – Quý => Tương sinhThân – Sửu => BìnhKhôn – Càn => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1978Đại Dịch ThổThiện Thượng Hỏa => Tương sinhMậu – Mậu => BìnhThân – Ngọ => BìnhKhôn – Khôn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7

Nữ sinh năm 1968 Mậu Thân

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Khảm thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thủy
– Màu sắc hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 4, 6, 7, 1
– Số khắc với mệnh: 8, 2, 5
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông Nam; Hướng Thiên y: Đông; Hướng Diên niên: Nam; Hướng Phục vị: Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc; Hướng Lục sát: Tây Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1968:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1960Đại Dịch ThổBích Thượng Thổ => BìnhMậu – Canh => BìnhThân – Tý => Tam hợpKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1963Đại Dịch ThổKim Bạch Kim => Tương sinhMậu – Quý => Tương sinhThân – Mão => BìnhKhảm – Khảm => Phục vị (tốt)Thủy – Thủy => Bình8
1970Đại Dịch ThổThoa Xuyến Kim => Tương sinhMậu – Canh => BìnhThân – Tuất => BìnhKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1978Đại Dịch ThổThiện Thượng Hỏa => Tương sinhMậu – Mậu => BìnhThân – Ngọ => BìnhKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1979Đại Dịch ThổThiện Thượng Hỏa => Tương sinhMậu – Kỷ => BìnhThân – Mùi => BìnhKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh8
1948Đại Dịch ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhMậu – Mậu => BìnhThân – Tý => Tam hợpKhảm – Đoài => Hoạ hại (không tốt)Thủy – Kim => Tương sinh7
1961Đại Dịch ThổBích Thượng Thổ => BìnhMậu – Tân => BìnhThân – Sửu => BìnhKhảm – Chấn => Thiên y (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh7
1969Đại Dịch ThổĐại Dịch Thổ => BìnhMậu – Kỷ => BìnhThân – Dậu => BìnhKhảm – Tốn => Sinh khí (tốt)Thủy – Mộc => Tương sinh7

Loading...