Sinh năm Ất Tỵ 1965 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1965 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1965.

Luận giải nam nữ sinh năm 1965 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1965 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1965

➪ Năm sinh: 1965
➪ Tuổi con: Rắn
➪ Năm sinh âm lịch: Ất Tỵ
➪ Mệnh: HỏaPhú Đăng Hỏa

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Ất Tỵ 1965

Nam sinh năm 1965 Ất Tỵ

– Mệnh: Hỏa
– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1965:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1973Phú Đăng HỏaTang Đố Mộc => Tương sinhẤt – Quý => BìnhTỵ – Sửu => Tam hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh9
1946Phú Đăng HỏaỐc Thượng Thổ => Tương sinhẤt – Bính => BìnhTỵ – Tuất => BìnhCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1960Phú Đăng HỏaBích Thượng Thổ => Tương sinhẤt – Canh => Tương sinhTỵ – Tý => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình8
1965Phú Đăng HỏaPhú Đăng Hỏa => BìnhẤt – Ất => BìnhTỵ – Tỵ => Tam hợpCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1947Phú Đăng HỏaỐc Thượng Thổ => Tương sinhẤt – Đinh => BìnhTỵ – Hợi => Lục xungCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1957Phú Đăng HỏaSơn Hạ Hỏa => BìnhẤt – Đinh => BìnhTỵ – Dậu => Tam hợpCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1964Phú Đăng HỏaPhú Đăng Hỏa => BìnhẤt – Giáp => BìnhTỵ – Thìn => BìnhCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1969Phú Đăng HỏaĐại Dịch Thổ => Tương sinhẤt – Kỷ => Tương khắcTỵ – Dậu => Tam hợpCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1972Phú Đăng HỏaTang Đố Mộc => Tương sinhẤt – Nhâm => BìnhTỵ – Tý => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7

Nữ sinh năm 1965 Ất Tỵ

– Mệnh: Hỏa
– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1965:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1977Phú Đăng HỏaSa Trung Thổ => Tương sinhẤt – Đinh => BìnhTỵ – Tỵ => Tam hợpĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
1950Phú Đăng HỏaTùng Bách Mộc => Tương sinhẤt – Canh => Tương sinhTỵ – Dần => Lục hạiĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1965Phú Đăng HỏaPhú Đăng Hỏa => BìnhẤt – Ất => BìnhTỵ – Tỵ => Tam hợpĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1980Phú Đăng HỏaThạch Lựu Mộc => Tương sinhẤt – Canh => Tương sinhTỵ – Thân => Tam hìnhĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1947Phú Đăng HỏaỐc Thượng Thổ => Tương sinhẤt – Đinh => BìnhTỵ – Hợi => Lục xungĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1953Phú Đăng HỏaTrường Lưu Thủy => Tương khắcẤt – Quý => BìnhTỵ – Tỵ => Tam hợpĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1957Phú Đăng HỏaSơn Hạ Hỏa => BìnhẤt – Đinh => BìnhTỵ – Dậu => Tam hợpĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
1958Phú Đăng HỏaBình Địa Mộc => Tương sinhẤt – Mậu => BìnhTỵ – Tuất => BìnhĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1968Phú Đăng HỏaĐại Dịch Thổ => Tương sinhẤt – Mậu => BìnhTỵ – Thân => Tam hìnhĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1976Phú Đăng HỏaSa Trung Thổ => Tương sinhẤt – Bính => BìnhTỵ – Thìn => BìnhĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7

Loading...