Sinh năm Giáp Thìn 1964 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1964 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1964.

Luận giải nam nữ sinh năm 1964 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1964 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1964

➪ Năm sinh: 1964
➪ Tuổi con: Rồng
➪ Năm sinh âm lịch: Giáp Thìn
➪ Mệnh: HỏaPhú Đăng Hỏa

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Giáp Thìn 1964

Nam sinh năm 1964 Giáp Thìn

– Mệnh: Hỏa
– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1964:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1969Phú Đăng HỏaĐại Dịch Thổ => Tương sinhGiáp – Kỷ => Tương sinhThìn – Dậu => Lục hợpLy – Khôn => Lục sát (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh8
1979Phú Đăng HỏaThiện Thượng Hỏa => BìnhGiáp – Kỷ => Tương sinhThìn – Mùi => BìnhLy – Chấn => Sinh khí (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh8
1944Phú Đăng HỏaTuyền Trung Thủy => Tương khắcGiáp – Giáp => BìnhThìn – Thân => Tam hợpLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
1959Phú Đăng HỏaBình Địa Mộc => Tương sinhGiáp – Kỷ => Tương sinhThìn – Hợi => BìnhLy – Khảm => Diên niên (tốt)Hỏa – Thủy => Tương khắc7
1961Phú Đăng HỏaBích Thượng Thổ => Tương sinhGiáp – Tân => BìnhThìn – Sửu => Lục pháLy – Chấn => Sinh khí (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
1972Phú Đăng HỏaTang Đố Mộc => Tương sinhGiáp – Nhâm => BìnhThìn – Tý => Tam hợpLy – Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh7

Nữ sinh năm 1964 Giáp Thìn

– Mệnh: Hỏa
– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1964:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1959Phú Đăng HỏaBình Địa Mộc => Tương sinhGiáp – Kỷ => Tương sinhThìn – Hợi => BìnhCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
1947Phú Đăng HỏaỐc Thượng Thổ => Tương sinhGiáp – Đinh => BìnhThìn – Hợi => BìnhCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1956Phú Đăng HỏaSơn Hạ Hỏa => BìnhGiáp – Bính => BìnhThìn – Thân => Tam hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1968Phú Đăng HỏaĐại Dịch Thổ => Tương sinhGiáp – Mậu => Tương khắcThìn – Thân => Tam hợpCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1977Phú Đăng HỏaSa Trung Thổ => Tương sinhGiáp – Đinh => BìnhThìn – Tỵ => BìnhCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1944Phú Đăng HỏaTuyền Trung Thủy => Tương khắcGiáp – Giáp => BìnhThìn – Thân => Tam hợpCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1950Phú Đăng HỏaTùng Bách Mộc => Tương sinhGiáp – Canh => Tương khắcThìn – Dần => BìnhCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1957Phú Đăng HỏaSơn Hạ Hỏa => BìnhGiáp – Đinh => BìnhThìn – Dậu => Lục hợpCàn – Đoài => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1965Phú Đăng HỏaPhú Đăng Hỏa => BìnhGiáp – Ất => BìnhThìn – Tỵ => BìnhCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1972Phú Đăng HỏaTang Đố Mộc => Tương sinhGiáp – Nhâm => BìnhThìn – Tý => Tam hợpCàn – Khảm => Lục sát (không tốt)Kim – Thủy => Tương sinh7

Nếu bạn là người yêu thích tử vi, bói toán, tướng số hay phong thủy thì đừng quên nhấn Tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để được thỏa mãn niềm yêu thích.

Loading...