Sinh năm Tân Sửu 1961 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1961 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1961.

Luận giải nam nữ sinh năm 1961 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1961 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1961

➪ Năm sinh: 1961
➪ Tuổi con: Trâu
➪ Năm sinh âm lịch: Tân Sửu
➪ Mệnh: ThổBích Thượng Thổ

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Tân Sửu 1961

Nam sinh năm 1961 Tân Sửu

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1961:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1941Bích Thượng ThổBạch Lạp Kim => Tương sinhTân – Tân => BìnhSửu – Tỵ => Tam hợpChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh9
1949Bích Thượng ThổTích Lịch Hỏa => Tương sinhTân – Kỷ => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh9
1961Bích Thượng ThổBích Thượng Thổ => BìnhTân – Tân => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1962Bích Thượng ThổKim Bạch Kim => Tương sinhTân – Nhâm => BìnhSửu – Dần => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1968Bích Thượng ThổĐại Dịch Thổ => BìnhTân – Mậu => BìnhSửu – Thân => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1971Bích Thượng ThổThoa Xuyến Kim => Tương sinhTân – Tân => BìnhSửu – Hợi => BìnhChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1976Bích Thượng ThổSa Trung Thổ => BìnhTân – Bính => Tương sinhSửu – Thìn => Lục pháChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7

Nữ sinh năm 1961 Tân Sửu

– Mệnh: Thổ
– Cung mệnh: Chấn thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Mộc
– Màu sắc hợp: màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 9, 1, 4, 3
– Số khắc với mệnh: 6, 7
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Nam; Hướng Thiên y: Bắc; Hướng Diên niên: Đông Nam; Hướng Phục vị: Đông;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Tây; Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc; Hướng Lục sát: Đông Bắc; Hướng Hoạ hại: Tây Nam;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1961:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1963Bích Thượng ThổKim Bạch Kim => Tương sinhTân – Quý => BìnhSửu – Mão => BìnhChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh8
1946Bích Thượng ThổỐc Thượng Thổ => BìnhTân – Bính => Tương sinhSửu – Tuất => Tam hìnhChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1954Bích Thượng ThổSa Trung Kim => Tương sinhTân – Giáp => BìnhSửu – Ngọ => Lục hạiChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1960Bích Thượng ThổBích Thượng Thổ => BìnhTân – Canh => BìnhSửu – Tý => Lục hợpChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1961Bích Thượng ThổBích Thượng Thổ => BìnhTân – Tân => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Chấn => Phục vị (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1964Bích Thượng ThổPhú Đăng Hỏa => Tương sinhTân – Giáp => BìnhSửu – Thìn => Lục pháChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7
1969Bích Thượng ThổĐại Dịch Thổ => BìnhTân – Kỷ => BìnhSửu – Dậu => Tam hợpChấn – Tốn => Diên niên (tốt)Mộc – Mộc => Bình7
1972Bích Thượng ThổTang Đố Mộc => Tương khắcTân – Nhâm => BìnhSửu – Tý => Lục hợpChấn – Khảm => Thiên y (tốt)Mộc – Thủy => Tương sinh7
1973Bích Thượng ThổTang Đố Mộc => Tương khắcTân – Quý => BìnhSửu – Sửu => Tam hợpChấn – Ly => Sinh khí (tốt)Mộc – Hỏa => Tương sinh7

Loading...