Sinh năm Mậu Tuất 1958 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1958 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1958.

Luận giải nam nữ sinh năm 1958 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1958 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1958

➪ Năm sinh: 1958
➪ Tuổi con: Chó
➪ Năm sinh âm lịch: Mậu Tuất
➪ Mệnh: MộcBình Địa Mộc

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Mậu Tuất 1958

Nam sinh năm 1958 Mậu Tuất

– Mệnh: Mộc
– Cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 7, 8, 2, 5, 6
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây; Hướng Thiên y: Đông Bắc; Hướng Diên niên: Tây Nam; Hướng Phục vị: Tây Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Nam; Hướng Ngũ quỷ: Đông; Hướng Lục sát: Bắc; Hướng Hoạ hại: Đông Nam;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1958:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1966Bình Địa MộcThiên Hà Thủy => Tương sinhMậu – Bính => BìnhTuất – Ngọ => Tam hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
1948Bình Địa MộcTích Lịch Hỏa => Tương sinhMậu – Mậu => BìnhTuất – Tý => BìnhCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1951Bình Địa MộcTùng Bách Mộc => BìnhMậu – Tân => BìnhTuất – Mão => Lục hợpCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1963Bình Địa MộcKim Bạch Kim => Tương khắcMậu – Quý => Tương sinhTuất – Mão => Lục hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1939Bình Địa MộcThành Đầu Thổ => Tương khắcMậu – Kỷ => BìnhTuất – Mão => Lục hợpCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1942Bình Địa MộcDương Liễu Mộc => BìnhMậu – Nhâm => Tương khắcTuất – Ngọ => Tam hợpCàn – Khôn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1945Bình Địa MộcTuyền Trung Thủy => Tương sinhMậu – Ất => BìnhTuất – Dậu => Lục hạiCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1956Bình Địa MộcSơn Hạ Hỏa => Tương sinhMậu – Bính => BìnhTuất – Thân => BìnhCàn – Đoài => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1957Bình Địa MộcSơn Hạ Hỏa => Tương sinhMậu – Đinh => BìnhTuất – Dậu => Lục hạiCàn – Cấn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1965Bình Địa MộcPhú Đăng Hỏa => Tương sinhMậu – Ất => BìnhTuất – Tỵ => BìnhCàn – Đoài => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1973Bình Địa MộcTang Đố Mộc => BìnhMậu – Quý => Tương sinhTuất – Sửu => BìnhCàn – Càn => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7

Nữ sinh năm 1958 Mậu Tuất

– Mệnh: Mộc
– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Hỏa
– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 3, 4, 9
– Số khắc với mệnh: 1
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Đông; Hướng Thiên y: Đông Nam; Hướng Diên niên: Bắc; Hướng Phục vị: Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc; Hướng Ngũ quỷ: Tây; Hướng Lục sát: Tây Nam; Hướng Hoạ hại: Đông Bắc;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1958:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1951Bình Địa MộcTùng Bách Mộc => BìnhMậu – Tân => BìnhTuất – Mão => Lục hợpLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh8
1942Bình Địa MộcDương Liễu Mộc => BìnhMậu – Nhâm => Tương khắcTuất – Ngọ => Tam hợpLy – Tốn => Thiên y (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
1943Bình Địa MộcDương Liễu Mộc => BìnhMậu – Quý => Tương sinhTuất – Mùi => Tam hìnhLy – Chấn => Sinh khí (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
1953Bình Địa MộcTrường Lưu Thủy => Tương sinhMậu – Quý => Tương sinhTuất – Tỵ => BìnhLy – Khôn => Lục sát (không tốt)Hỏa – Thổ => Tương sinh7
1970Bình Địa MộcThoa Xuyến Kim => Tương khắcMậu – Canh => BìnhTuất – Tuất => Tam hợpLy – Chấn => Sinh khí (tốt)Hỏa – Mộc => Tương sinh7
1973Bình Địa MộcTang Đố Mộc => BìnhMậu – Quý => Tương sinhTuất – Sửu => BìnhLy – Ly => Phục vị (tốt)Hỏa – Hỏa => Bình7

Loading...