Sinh năm Đinh Dậu 1957 mệnh gì, hợp tuổi nào?

Chia sẻ ngay

Xem mệnh theo tuổi là tiện ích giúp gia chủ tra cứu một cách nhanh chóng dễ dàng tuổi, năm sinh của mình thuộc mệnh gì?, cung gì và các thông tin chi tiết. Khi xem tiện ích xem mệnh theo tuổi gia chủ cũng có thể xem được các thông tin về tuổi hợp khắc với gia chủ, xem tuổi hợp kết hôn, xem phong thủy tuổi gia chủ, ngũ hành tương sinh, tương khắc và các thông tin khác.

Nam nữ sinh năm 1957 nhưng chưa biết mệnh gì, thuộc cung nào, hợp với tuổi nào?. Hay bản mệnh hợp với những màu gì, hợp hướng nào, năm tốt cưới gả, và nên sinh con năm nào?. Dưới đây là thông tin chi tiết thông tin cho những người nào sinh năm 1957.

Luận giải nam nữ sinh năm 1957 mệnh gì?, tuổi con gì?, hợp khắc tuổi nào?

Trong tử vi để xem được về phần xung khắc, kết hôn, kết hôn… đầu tiên chúng ta phải xác định được Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh dựa vào năm sinh và giới tính của Gia chủ. Dưới đây là thông tin tử vi cơ bản của nam và nữ sinh năm 1957 để gia chủ xem chi tiết.

Thông tin chung gia chủ nam, nữ sinh năm 1957

➪ Năm sinh: 1957
➪ Tuổi con:
➪ Năm sinh âm lịch: Đinh Dậu
➪ Mệnh: HỏaSơn Hạ Hỏa

Thông tin chi tiết gia chủ nam, nữ tuổi Đinh Dậu 1957

Nam sinh năm 1957 Đinh Dậu

– Mệnh: Hỏa
– Cung mệnh: Đoài thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Kim
– Màu sắc hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 6, 8, 2, 5, 7
– Số khắc với mệnh: 9
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây Bắc; Hướng Thiên y: Tây Nam; Hướng Diên niên: Đông Bắc; Hướng Phục vị: Tây;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông; Hướng Ngũ quỷ: Nam; Hướng Lục sát: Đông Nam; Hướng Hoạ hại: Bắc;
– Danh sách nữ hợp tuổi nam sinh năm 1957:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1942Sơn Hạ HỏaDương Liễu Mộc => Tương sinhĐinh – Nhâm => Tương sinhDậu – Ngọ => BìnhĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh9
1972Sơn Hạ HỏaTang Đố Mộc => Tương sinhĐinh – Nhâm => Tương sinhDậu – Tý => Lục pháĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh8
1938Sơn Hạ HỏaThành Đầu Thổ => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhDậu – Dần => BìnhĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
1939Sơn Hạ HỏaThành Đầu Thổ => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhDậu – Mão => Lục xungĐoài – Cấn => Diên niên (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1947Sơn Hạ HỏaỐc Thượng Thổ => Tương sinhĐinh – Đinh => BìnhDậu – Hợi => BìnhĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
1960Sơn Hạ HỏaBích Thượng Thổ => Tương sinhĐinh – Canh => BìnhDậu – Tý => Lục pháĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7
1964Sơn Hạ HỏaPhú Đăng Hỏa => BìnhĐinh – Giáp => BìnhDậu – Thìn => Lục hợpĐoài – Càn => Sinh khí (tốt)Kim – Kim => Bình7
1965Sơn Hạ HỏaPhú Đăng Hỏa => BìnhĐinh – Ất => BìnhDậu – Tỵ => Tam hợpĐoài – Đoài => Phục vị (tốt)Kim – Kim => Bình7
1969Sơn Hạ HỏaĐại Dịch Thổ => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhDậu – Dậu => Tam hìnhĐoài – Khôn => Thiên y (tốt)Kim – Thổ => Tương sinh7

Nữ sinh năm 1957 Đinh Dậu

– Mệnh: Hỏa
– Cung mệnh: Cấn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 2, 9, 5, 8
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khí: Tây Nam; Hướng Thiên y: Tây Bắc; Hướng Diên niên: Tây; Hướng Phục vị: Đông Bắc;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam; Hướng Ngũ quỷ: Bắc; Hướng Lục sát: Đông; Hướng Hoạ hại: Nam;

Danh sách nam hợp tuổi nữ sinh năm 1957:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1949Sơn Hạ HỏaTích Lịch Hỏa => BìnhĐinh – Kỷ => BìnhDậu – Sửu => Tam hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh8
1938Sơn Hạ HỏaThành Đầu Thổ => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhDậu – Dần => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1939Sơn Hạ HỏaThành Đầu Thổ => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhDậu – Mão => Lục xungCấn – Đoài => Diên niên (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1940Sơn Hạ HỏaBạch Lạp Kim => Tương khắcĐinh – Canh => BìnhDậu – Thìn => Lục hợpCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1947Sơn Hạ HỏaỐc Thượng Thổ => Tương sinhĐinh – Đinh => BìnhDậu – Hợi => BìnhCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1950Sơn Hạ HỏaTùng Bách Mộc => Tương sinhĐinh – Canh => BìnhDậu – Dần => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1958Sơn Hạ HỏaBình Địa Mộc => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhDậu – Tuất => Lục hạiCấn – Càn => Thiên y (tốt)Thổ – Kim => Tương sinh7
1959Sơn Hạ HỏaBình Địa Mộc => Tương sinhĐinh – Kỷ => BìnhDậu – Hợi => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1965Sơn Hạ HỏaPhú Đăng Hỏa => BìnhĐinh – Ất => BìnhDậu – Tỵ => Tam hợpCấn – Cấn => Phục vị (tốt)Thổ – Thổ => Bình7
1968Sơn Hạ HỏaĐại Dịch Thổ => Tương sinhĐinh – Mậu => BìnhDậu – Thân => BìnhCấn – Khôn => Sinh khí (tốt)Thổ – Thổ => Bình7

Loading...